Manchester United F.C. vs Everton F.C.
Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 2-0 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 9 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 6, hòa 3, Everton F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 28
- Sân vận động
- Old Trafford, Manchester
- Phong độ
- DLLWD Manchester United F.C.
- DWWDD Everton F.C.
- 12' Bruno Fernandes11m 1-0
- 27' Amadou Onana
- 34' Abdoulaye Doucouré
- 36' M. Rashford11m 2-0
- HT2-0
- 61' ▲ D. Calvert-Lewin ▼ Beto
- 61' ▲ L. Dobbin ▼ J. Harrison
- 61' ▲ André Gomes ▼ A. Doucouré
- 69' Scott McTominay
- 75' ▲ A. Young ▼ J. Garner
- 79' ▲ S. Amrabat ▼ K. Mainoo
- 83' ▲ Antony ▼ A. Garnacho
- 88' ▲ Youssef Chermiti ▼ V. Mykolenko
- 89' ▲ W. Kambwala ▼ J. Evans
- FT2-0
Đội hình
- 24A. Onana 8.2
- 20Diogo Dalot 7.3
- 35J. Evans ▼ 89' 7.3
- 19R. Varane 7.2
- 2V. Lindelöf 7.2
- 39S. McTominay 7.2
- 18Casemiro 7.6
- 37K. Mainoo ▼ 79' 6.7
- 8Bruno Fernandes ⚽ 8.3
- 17A. Garnacho ▼ 83' 7.2
- 10M. Rashford ⚽ 7.5
Dự bị 9
- 4S. Amrabat ▲ 79' 6.9
- 21Antony ▲ 83' 6.7
- 53W. Kambwala ▲ 89'
- 14C. Eriksen
- 65T. Collyer
- 16A. Diallo
- 1A. Bayındır
- 75H. Ogunneye
- 45D. Mee
- 1J. Pickford 8.2
- 22B. Godfrey 6.5
- 6J. Tarkowski 6.9
- 32J. Branthwaite 6.6
- 19V. Mykolenko ▼ 88' 6.2
- 11J. Harrison ▼ 61' 6.7
- 37J. Garner ▼ 75' 7.5
- 8A. Onana 7.6
- 7D. McNeil 7.9
- 16A. Doucouré ▼ 61' 6.3
- 14Beto ▼ 61' 7.3
Dự bị 9
- 9D. Calvert-Lewin ▲ 61' 6.7
- 61L. Dobbin ▲ 61' 6.7
- 21André Gomes ▲ 61' 6.6
- 18A. Young ▲ 75' 6.6
- 28Youssef Chermiti ▲ 88'
- 12João Virgínia
- 23S. Coleman
- 5M. Keane
- 2N. Patterson
Thống kê
01⚑5
⚑820
51%Kiểm soát bóng49%
15Dứt điểm23
8Trúng đích6
3Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm16
4Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn10
5Phạt góc8
6Việt vị1
13Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
6Cứu thua6
488Chuyền bóng444
398Chuyền chính xác373
82%Chính xác chuyền84%
2.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.61
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
61Trận đấu50
102Ghi được55
98Thủng lưới57
1.67Bàn thắng mỗi trận1.1
16Giữ sạch lưới20
38Trên 2.5 bàn21
60Hiệp hai34