Manchester United F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Everton F.C.

Manchester United F.C. vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 2-0 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 8 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 6, hòa 3, Everton F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 30
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Trọng tài
M. Oliver
Phong độ
DLLWD Manchester United F.C.
DWWDD Everton F.C.
  1. 36' S. McTominay · J. Sancho 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' V. Mykolenko B. Godfrey
  4. 60' A. Martial Antony
  5. 60' J. Garner I. Gueye
  6. 60' T. Davies A. Onana
  7. 70' N. Maupay E. Simms
  8. 71' A. Martial · M. Rashford 2-0
  9. 76' Fred M. Sabitzer
  10. 77' C. Eriksen J. Sancho
  11. 81' W. Weghorst M. Rashford
  12. 87' N. Patterson S. Coleman
  13. FT2-0

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 1David de Gea 6.9
  2. 29A. Wan-Bissaka 7.9
  3. 5H. Maguire 7.3
  4. 6Lisandro Martínez 7.2
  5. 12T. Malacia 7.6
  6. 39S. McTominay 7.7
  7. 8Bruno Fernandes 8.0
  8. 21Antony ▼ 60' 7.0
  9. 15M. Sabitzer ▼ 76' 7.3
  10. 25J. Sancho ▼ 77' 7.2
  11. 10M. Rashford ▼ 81' 6.2

Dự bị 9

  1. 9A. Martial ▲ 60' 7.5
  2. 17Fred ▲ 76' 6.5
  3. 14C. Eriksen ▲ 77' 6.2
  4. 27W. Weghorst ▲ 81' 6.6
  5. 31J. Butland
  6. 2V. Lindelöf
  7. 20Diogo Dalot
  8. 19R. Varane
  9. 28F. Pellistri
Everton F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Dyche
  1. 1J. Pickford 8.2
  2. 23S. Coleman ▼ 87' 6.9
  3. 5M. Keane 6.6
  4. 2J. Tarkowski 6.5
  5. 22B. Godfrey ▼ 46' 6.7
  6. 17A. Iwobi 6.5
  7. 27I. Gueye ▼ 60' 7.3
  8. 8A. Onana ▼ 60' 6.9
  9. 7D. McNeil 7.2
  10. 11D. Gray 7.0
  11. 50E. Simms ▼ 70' 6.5

Dự bị 9

  1. 19V. Mykolenko ▲ 46' 6.9
  2. 37J. Garner ▲ 60' 6.7
  3. 26T. Davies ▲ 60' 6.5
  4. 20N. Maupay ▲ 70' 6.5
  5. 3N. Patterson ▲ 87'
  6. 4M. Holgate
  7. 30C. Coady
  8. 15A. Begović
  9. 13Y. Mina

Thống kê

0010
400
64%Kiểm soát bóng36%
29Dứt điểm15
11Trúng đích1
10Chệch đích6
20Sút trong vòng cấm9
9Sút ngoài vòng cấm6
8Bị chặn8
10Phạt góc4
3Việt vị2
10Phạm lỗi9
1Cứu thua9
614Chuyền bóng331
535Chuyền chính xác236
87%Chính xác chuyền71%
3.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.02

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

71Trận đấu46
124Ghi được49
75Thủng lưới73
1.75Bàn thắng mỗi trận1.07
29Giữ sạch lưới11
39Trên 2.5 bàn22
74Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu