Everton F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Manchester United F.C.

Everton F.C. vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 2-2 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 1, hòa 3, Manchester United F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 26
Sân vận động
Goodison Park, Liverpool
Phong độ
DWWDD Everton F.C.
DLLWD Manchester United F.C.
  1. 19' Beto · A. Doucouré 1-0
  2. 33' A. Doucouré 2-0
  3. 45'+3 Jake O'Brien
  4. HT2-0
  5. 54' A. Young J. Lindstrøm
  6. 62' A. Garnacho Casemiro
  7. 63' James Garner
  8. 70' L. Yoro N. Mazraoui
  9. 70' C. Obi R. Højlund
  10. 72' 2-1 Bruno Fernandes
  11. 79' Ashley Young
  12. 80' 2-2 M. Ugarte
  13. 81' T. Iroegbunam J. Garner
  14. 81' C. Alcaraz A. Doucouré
  15. 90'+9 Idrissa Gueye
  16. 90'+5 Ashley Young
  17. 90' Chido Obi-Martin
  18. FT2-2

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 1J. Pickford 6.2
  2. 15J. O'Brien 7.0
  3. 6J. Tarkowski 6.5
  4. 32J. Branthwaite 7.2
  5. 19V. Mykolenko 6.3
  6. 37J. Garner ▼ 81' 6.7
  7. 27I. Gueye 7.6
  8. 29J. Lindstrøm ▼ 54' 6.3
  9. 16A. Doucouré ▼ 81' 7.7
  10. 11J. Harrison 6.6
  11. 14Beto 7.2

Dự bị 9

  1. 18A. Young ▲ 54' 6.9
  2. 42T. Iroegbunam ▲ 81' 6.7
  3. 24C. Alcaraz ▲ 81' 6.9
  4. 31A. Begović
  5. 75R. Dixon
  6. 5M. Keane
  7. 12João Virgínia
  8. 83I. Heath
  9. 67M. Sherif
Manchester United F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Ruben Amorim
  1. 24A. Onana 7.3
  2. 3N. Mazraoui ▼ 70' 7.2
  3. 5H. Maguire 6.9
  4. 4M. de Ligt 7.0
  5. 20Diogo Dalot 6.7
  6. 25M. Ugarte 7.6
  7. 18Casemiro ▼ 62' 6.9
  8. 13P. Dorgu 7.5
  9. 11J. Zirkzee 5.9
  10. 8Bruno Fernandes 8.9
  11. 9R. Højlund ▼ 70' 6.5

Dự bị 9

  1. 17A. Garnacho ▲ 62' 6.9
  2. 15L. Yoro ▲ 70' 6.7
  3. 56C. Obi ▲ 70' 6.3
  4. 26A. Heaven
  5. 50E. Harrison
  6. 42S. Koné
  7. 2V. Lindelöf
  8. 48H. Graczyk
  9. 14C. Eriksen

Thống kê

047
810
38%Kiểm soát bóng62%
9Dứt điểm9
8Trúng đích3
0Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn4
7Phạt góc8
1Việt vị0
12Phạm lỗi9
4Thẻ vàng1
1Cứu thua6
-0.39Bàn thắng ngăn chặn-0.39
313Chuyền bóng533
231Chuyền chính xác456
74%Chính xác chuyền86%
1.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu68
59Ghi được113
63Thủng lưới95
1.18Bàn thắng mỗi trận1.66
15Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn38
29Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu