Manchester United F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Everton F.C.

Manchester United F.C. vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 0-1 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 6, hòa 3, Everton F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 12
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Phong độ
DLLWD Manchester United F.C.
DWWDD Everton F.C.
  1. 10' J. O'Brien S. Coleman
  2. 13' Idrissa Gueye
  3. 29' 0-1 K. Dewsbury-Hall · J. Garner
  4. 45'+2 Bryan Mbeumo
  5. HT0-1
  6. 46' M. Mount N. Mazraoui
  7. 49' Casemiro
  8. 58' D. Dalot P. Dorgu
  9. 58' K. Mainoo Casemiro
  10. 81' Beto I. Ndiaye
  11. 81' T. Iroegbunam T. Barry
  12. 87' D. McNeil J. Grealish
  13. 88' C. Alcaraz K. Dewsbury-Hall
  14. FT0-1

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Michael Carrick
  1. 31S. Lammens 6.5
  2. 15L. Yoro 7.3
  3. 4M. de Ligt 7.3
  4. 23L. Shaw 7.2
  5. 3N. Mazraoui ▼ 46' 6.2
  6. 8B. Fernandes 7.7
  7. 18Casemiro ▼ 58' 6.9
  8. 13P. Dorgu ▼ 58' 6.2
  9. 19B. Mbeumo 6.5
  10. 16A. Diallo 7.2
  11. 11J. Zirkzee 6.2

Dự bị 9

  1. 1A. Bayindir
  2. 7M. Mount ▲ 46' 6.7
  3. 2D. Dalot ▲ 58' 7.2
  4. 37K. Mainoo ▲ 58' 6.3
  5. 12T. Malacia
  6. 6L. Martinez
  7. 25M. Ugarte
  8. 61S. Lacey
  9. 26A. Heaven
Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Leighton Baines
  1. 1J. Pickford 8.7
  2. 23S. Coleman ▼ 10' 6.6
  3. 6J. Tarkowski 6.6
  4. 5M. Keane 7.5
  5. 16V. Mykolenko 7.3
  6. 37J. Garner 6.6
  7. 27I. Gueye 3.0
  8. 10I. Ndiaye ▼ 81' 6.7
  9. 22K. Dewsbury-Hall ▼ 88' 8.2
  10. 18J. Grealish ▼ 87' 6.6
  11. 11T. Barry ▼ 81' 7.2

Dự bị 9

  1. 31T. King
  2. 12M. Travers
  3. 15J. O'Brien ▲ 10' 7.3
  4. 9Beto ▲ 81' 6.2
  5. 24C. Alcaraz ▲ 88'
  6. 20T. Dibling
  7. 39A. Aznou
  8. 7D. McNeil ▲ 87' 6.7
  9. 42T. Iroegbunam ▲ 81' 6.6

Thống kê

029
101
70%Kiểm soát bóng30%
25Dứt điểm3
6Trúng đích1
12Chệch đích1
17Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn1
9Phạt góc1
1Việt vị2
12Phạm lỗi9
2Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua6
1.85Bàn thắng ngăn chặn1.85
635Chuyền bóng281
558Chuyền chính xác190
88%Chính xác chuyền68%
1.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

42Trận đấu44
73Ghi được51
55Thủng lưới56
1.74Bàn thắng mỗi trận1.16
9Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn17
43Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu