Tottenham Hotspur
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Brentford F.C.

Tottenham Hotspur vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 1-3 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 4, hòa 4, Brentford F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 37
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Trọng tài
J. Gillett
Phong độ
DLWLD Tottenham Hotspur
WWWDD Brentford F.C.
  1. 8' H. Kane · D. Kulusevski 1-0
  2. 45' Yves Bissouma
  3. HT1-0
  4. 46' M. Damsgaard F. Onyeka
  5. 50' 1-1 B. Mbeumo · Y. Wissa
  6. 62' 1-2 B. Mbeumo · A. Hickey
  7. 66' Lucas Moura A. Danjuma
  8. 68' Rico Henry
  9. 72' S. Baptiste M. Jensen
  10. 75' Richarlison D. Kulusevski
  11. 75' Pedro Porro Emerson
  12. 78' M. Jørgensen K. Schade
  13. 85' I. Perišić B. Davies
  14. 88' 1-3 Y. Wissa · B. Mbeumo
  15. 89' M. Rasmussen A. Hickey
  16. 89' J. Dasilva Y. Wissa
  17. FT1-3

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. Mason
  1. 20F. Forster 5.6
  2. 12Emerson ▼ 75' 6.3
  3. 6D. Sánchez 6.6
  4. 34C. Lenglet 6.7
  5. 33B. Davies ▼ 85' 6.6
  6. 16A. Danjuma ▼ 66' 6.2
  7. 38Y. Bissouma 6.7
  8. 4O. Skipp 5.9
  9. 7Son Heung-Min 6.9
  10. 21D. Kulusevski ▼ 75' 7.3
  11. 10H. Kane 7.6

Dự bị 9

  1. 27Lucas Moura ▲ 66' 6.3
  2. 9Richarlison ▲ 75' 7.5
  3. 23Pedro Porro ▲ 75' 7.0
  4. 14I. Perišić ▲ 85' 6.5
  5. 25J. Tanganga
  6. 51M. Craig
  7. 40B. Austin
  8. 15E. Dier
  9. 29P. Sarr
Brentford F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Frank
  1. 1David Raya 7.6
  2. 2A. Hickey ▼ 89' 6.9
  3. 5E. Pinnock 6.6
  4. 16B. Mee 7.9
  5. 3R. Henry 7.5
  6. 15F. Onyeka ▼ 46' 6.7
  7. 27V. Janelt 6.6
  8. 8M. Jensen ▼ 72' 6.9
  9. 19B. Mbeumo ⚽2 9.3
  10. 11Y. Wissa ▼ 89' 8.2
  11. 9K. Schade ▼ 78' 6.7

Dự bị 9

  1. 24M. Damsgaard ▲ 46' 6.7
  2. 26S. Baptiste ▲ 72' 6.7
  3. 13M. Jørgensen ▲ 78' 6.6
  4. 30M. Rasmussen ▲ 89' 6.7
  5. 10J. Dasilva ▲ 89' 6.5
  6. 20K. Ajer
  7. 22T. Strakosha
  8. 35R. Trevitt
  9. 14S. Ghoddos

Thống kê

018
210
62%Kiểm soát bóng38%
22Dứt điểm11
8Trúng đích4
6Chệch đích6
15Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn1
8Phạt góc2
1Việt vị1
11Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
1Cứu thua6
581Chuyền bóng364
501Chuyền chính xác283
86%Chính xác chuyền78%
1.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

55Trận đấu51
90Ghi được73
77Thủng lưới65
1.64Bàn thắng mỗi trận1.43
16Giữ sạch lưới16
28Trên 2.5 bàn24
59Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu