Tottenham Hotspur vs Brentford F.C.
Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 3-2 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 31 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 4, hòa 2, Brentford F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 22
- Sân vận động
- Tottenham Hotspur Stadium, London
- Phong độ
- DLWLD Tottenham Hotspur
- WWWDD Brentford F.C.
- 15' 0-1 N. Maupay
- 17' Christian Nørgaard
- 43' Dejan Kulusevski
- 43' Neal Maupay
- HT0-1
- 46' ▲ P. Højbjerg ▼ O. Skipp
- 46' ▲ B. Johnson ▼ R. Bentancur
- 48' D. Udogie 1-1
- 49' B. Johnson · T. Werner 2-1
- 56' Richarlison 3-1
- 57' ▲ Y. Yarmoliuk ▼ M. Jensen
- 67' 3-2 I. Toney
- 78' ▲ J. Dasilva ▼ M. Roerslev
- 78' ▲ K. Ajer ▼ N. Collins
- 88' ▲ R. Drăgușin ▼ J. Maddison
- 88' ▲ S. Baptiste ▼ V. Janelt
- 88' ▲ M. Damsgaard ▼ K. Lewis-Potter
- 90'+6 Jamie Donley
- 90' Yehor Yarmoliuk
- 90'+2 ▲ J. Donley ▼ T. Werner
- FT3-2
Đội hình
- 13G. Vicario
- 23Pedro Porro
- 17C. Romero
- 37M. van de Ven
- 38D. Udogie
- 4O. Skipp▼ 46'
- 30R. Bentancur▼ 46'
- 21D. Kulusevski
- 10J. Maddison▼ 88'
- 16T. Werner▼ 90'
- 9Richarlison
Dự bị 9
- 5P. Højbjerg▲ 46'
- 22B. Johnson▲ 46'
- 6R. Drăgușin▲ 88'
- 63J. Donley▲ 90'
- 44D. Scarlett
- 33B. Davies
- 11Bryan Gil
- 20F. Forster
- 12Emerson Royal
- 1M. Flekken
- 22N. Collins▼ 78'
- 5E. Pinnock
- 16B. Mee
- 30M. Roerslev▼ 78'
- 8M. Jensen▼ 57'
- 6C. Nørgaard
- 27V. Janelt▼ 88'
- 23K. Lewis-Potter▼ 88'
- 7N. Maupay
- 17I. Toney
Dự bị 9
- 33Y. Yarmoliuk▲ 57'
- 10J. Dasilva▲ 78'
- 20K. Ajer▲ 78'
- 26S. Baptiste▲ 88'
- 24M. Damsgaard▲ 88'
- 21T. Strakosha
- 43B. Fredrick
- 13M. Jørgensen
- 38E. Brierley
Thống kê
02⚑5
⚑330
68%Kiểm soát bóng32%
19Dứt điểm9
5Trúng đích5
7Chệch đích3
7Bị chặn1
5Phạt góc3
2Việt vị3
13Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
3Cứu thua2
618Chuyền bóng276
86%Chính xác chuyền66%
3.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.59
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
45Trận đấu47
90Ghi được66
72Thủng lưới80
2Bàn thắng mỗi trận1.4
8Giữ sạch lưới8
34Trên 2.5 bàn28
60Hiệp hai39