Brentford F.C. vs Tottenham Hotspur
Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 0-0 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 23 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 2, hòa 4, Tottenham Hotspur thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 34
- Sân vận động
- Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
- Trọng tài
- M. Atkinson
- Phong độ
- WWWDD Brentford F.C.
- DLWLD Tottenham Hotspur
- HT0-0
- 66' Pontus Jansson
- 74' ▲ D. Sánchez ▼ R. Sessegnon
- 78' ▲ J. Dasilva ▼ M. Jensen
- 78' ▲ Y. Wissa ▼ S. Ghoddos
- 86' ▲ Lucas Moura ▼ Emerson
- 89' Mads Bech Sörensen
- 90' Rodrigo Bentancur
- FT0-0
Đội hình
- 1David Raya 6.9
- 18P. Jansson 7.9
- 3R. Henry 6.9
- 29M. Sørensen 7.2
- 30M. Rasmussen 7.3
- 21C. Eriksen 7.7
- 8M. Jensen ▼ 78' 6.7
- 27V. Janelt 6.9
- 14S. Ghoddos ▼ 78' 6.6
- 17I. Toney 7.3
- 19B. Mbeumo 6.7
Dự bị 9
- 10J. Dasilva ▲ 78' 6.3
- 11Y. Wissa ▲ 78' 6.9
- 26S. Baptiste
- 43N. Young-Coombes
- 24T. Fosu
- 23J. Jeanvier
- 49J. Lössl
- 25M. Peart-Harris
- 36F. Stevens
- 1H. Lloris 7.3
- 33B. Davies 7.0
- 4C. Romero 8.2
- 12Emerson ▼ 86' 6.9
- 7Son Heung-Min 7.7
- 5P. Højbjerg 7.5
- 15E. Dier 7.5
- 30R. Bentancur 7.2
- 19R. Sessegnon ▼ 74' 6.3
- 21D. Kulusevski 7.0
- 10H. Kane 7.3
Dự bị 9
- 6D. Sánchez ▲ 74' 6.7
- 27Lucas Moura ▲ 86' 6.7
- 23S. Bergwijn
- 14J. Rodon
- 22P. Gollini
- 42H. White
- 44D. Scarlett
- 3Reguilón
- 8H. Winks
Thống kê
02⚑12
⚑810
44%Kiểm soát bóng56%
15Dứt điểm9
2Trúng đích0
6Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn5
12Phạt góc8
1Việt vị1
8Phạm lỗi7
2Thẻ vàng1
0Cứu thua1
393Chuyền bóng508
296Chuyền chính xác431
75%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
52Trận đấu59
81Ghi được104
73Thủng lưới65
1.56Bàn thắng mỗi trận1.76
12Giữ sạch lưới20
32Trên 2.5 bàn35
43Hiệp hai52