Brentford F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Tottenham Hotspur

Brentford F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 2-2 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 2, hòa 4, Tottenham Hotspur thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 17
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Trọng tài
D. Coote
Phong độ
WWWDD Brentford F.C.
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. 15' V. Janelt 1-0
  2. HT1-0
  3. 54' I. Toney · C. Nørgaard 2-0
  4. 59' Mathias Jensen
  5. 60' Yves Bissouma
  6. 63' Ivan Toney
  7. 65' 2-1 H. Kane · C. Lenglet
  8. 67' S. Ghoddos M. Jensen
  9. 67' D. Sánchez J. Tanganga
  10. 71' 2-2 P. Højbjerg
  11. 76' Bryan Mbeumo
  12. 82' J. Dasilva C. Nørgaard
  13. 82' Y. Wissa B. Mbeumo
  14. 90'+5 B. Davies C. Lenglet
  15. FT2-2

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: T. Frank
  1. 1David Raya 7.2
  2. 13M. Jørgensen 6.3
  3. 5E. Pinnock 6.9
  4. 16B. Mee 6.2
  5. 30M. Rasmussen 6.3
  6. 8M. Jensen ▼ 67' 6.5
  7. 6C. Nørgaard ▼ 82' 7.3
  8. 27V. Janelt 7.3
  9. 3R. Henry 6.9
  10. 19B. Mbeumo ▼ 82' 6.7
  11. 17I. Toney 6.9

Dự bị 9

  1. 14S. Ghoddos ▲ 67' 6.7
  2. 10J. Dasilva ▲ 82' 6.2
  3. 11Y. Wissa ▲ 82' 6.3
  4. 34M. Cox
  5. 4C. Goode
  6. 7Sergi Canós
  7. 18P. Jansson
  8. 23K. Lewis-Potter
  9. 24M. Damsgaard
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: A. Conte
  1. 20F. Forster 6.7
  2. 25J. Tanganga ▼ 67' 6.2
  3. 15E. Dier 6.9
  4. 34C. Lenglet ▼ 90' 7.7
  5. 2M. Doherty 6.9
  6. 38Y. Bissouma 6.6
  7. 5P. Højbjerg 7.9
  8. 14I. Perišić 7.7
  9. 21D. Kulusevski 7.2
  10. 10H. Kane 7.3
  11. 7Son Heung-Min 6.9

Dự bị 9

  1. 6D. Sánchez ▲ 67' 6.9
  2. 33B. Davies ▲ 90'
  3. 12Emerson
  4. 11Bryan Gil
  5. 1H. Lloris
  6. 29P. Sarr
  7. 4O. Skipp
  8. 42H. White
  9. 19R. Sessegnon

Thống kê

036
510
39%Kiểm soát bóng61%
9Dứt điểm15
5Trúng đích8
3Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn5
6Phạt góc5
1Việt vị5
11Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
6Cứu thua3
335Chuyền bóng511
213Chuyền chính xác418
64%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

51Trận đấu55
73Ghi được90
65Thủng lưới77
1.43Bàn thắng mỗi trận1.64
16Giữ sạch lưới16
24Trên 2.5 bàn28
34Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu