Tottenham Hotspur vs Brentford F.C.
Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 2-0 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 4, hòa 2, Brentford F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 15
- Sân vận động
- Tottenham Hotspur Stadium, London
- Phong độ
- DLWLD Tottenham Hotspur
- WWWDD Brentford F.C.
- 25' Richarlison · X. Simons 1-0
- 29' Michael Kayode
- 31' Cristian Romero
- 43' X. Simons 2-0
- 45' Kristoffer Ajer
- HT2-0
- 46' ▲ R. Henry ▼ K. Ajer
- 47' Pedro Porro
- 60' Kevin Schade
- 61' ▲ M. Jensen ▼ M. Damsgaard
- 65' ▲ J. Palhinha ▼ R. Bentancur
- 72' Yehor Yarmolyuk
- 74' ▲ W. Odobert ▼ R. Kolo Muani
- 76' ▲ V. Janelt ▼ Y. Yarmolyuk
- 76' ▲ A. Hickey ▼ M. Kayode
- 77' Archie Gray
- 80' ▲ P. M. Sarr ▼ M. Kudus
- 81' ▲ K. Danso ▼ C. Romero
- 88' ▲ K. Lewis-Potter ▼ D. Ouattara
- FT2-0
Đội hình
- 1G. Vicario
- 23P. Porro
- 17C. Romero▼ 81'
- 37M. van de Ven
- 24D. Spence
- 30R. Bentancur▼ 65'
- 14A. Gray
- 20M. Kudus▼ 80'
- 7X. Simons
- 39R. Kolo Muani▼ 74'
- 9Richarlison
Dự bị 9
- 31A. Kinsky
- 6J. Palhinha▲ 65'
- 22B. Johnson
- 11M. Tel
- 33B. Davies
- 4K. Danso▲ 81'
- 29P. M. Sarr▲ 80'
- 28W. Odobert▲ 74'
- 15L. Bergvall
- 1C. Kelleher
- 33M. Kayode▼ 76'
- 22N. Collins
- 4S. van den Berg
- 20K. Ajer▼ 46'
- 6J. Henderson
- 18Y. Yarmolyuk▼ 76'
- 19D. Ouattara▼ 88'
- 24M. Damsgaard▼ 61'
- 7K. Schade
- 9I. Thiago
Dự bị 9
- 12H. R. Valdimarsson
- 3R. Henry▲ 46'
- 8M. Jensen▲ 61'
- 5E. Pinnock
- 15F. Onyeka
- 23K. Lewis-Potter▲ 88'
- 27V. Janelt▲ 76'
- 2A. Hickey▲ 76'
- 45R. Donovan
Thống kê
03⚑7
⚑640
53%Kiểm soát bóng47%
15Dứt điểm4
7Trúng đích1
5Chệch đích2
3Bị chặn1
7Phạt góc6
2Việt vị1
8Phạm lỗi9
3Thẻ vàng4
1Cứu thua5
400Chuyền bóng355
82%Chính xác chuyền79%
2.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.29
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
57Trận đấu48
80Ghi được72
82Thủng lưới60
1.4Bàn thắng mỗi trận1.5
19Giữ sạch lưới15
34Trên 2.5 bàn23
47Hiệp hai40