Brentford F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Tottenham Hotspur

Brentford F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 0-0 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 1, hòa 2, Tottenham Hotspur thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 19
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Phong độ
WWWDD Brentford F.C.
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. HT0-0
  2. 58' Jordan Henderson
  3. 60' João Palhinha
  4. 67' R. Kolo Muani W. Odobert
  5. 69' Guglielmo Vicario
  6. 80' M. Jensen Y. Yarmolyuk
  7. 80' R. Nelson K. Schade
  8. 80' M. Tel J. Palhinha
  9. FT0-0

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Keith Andrews
  1. 1C. Kelleher
  2. 33M. Kayode
  3. 20K. Ajer
  4. 22N. Collins
  5. 3R. Henry
  6. 6J. Henderson
  7. 27V. Janelt
  8. 18Y. Yarmolyuk▼ 80'
  9. 23K. Lewis-Potter
  10. 9I. Thiago
  11. 7K. Schade▼ 80'

Dự bị 9

  1. 12H. R. Valdimarsson
  2. 8M. Jensen▲ 80'
  3. 5E. Pinnock
  4. 24M. Damsgaard
  5. 11R. Nelson▲ 80'
  6. 4S. van den Berg
  7. 2A. Hickey
  8. 26Y. E. Konak
  9. 45R. Donovan
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Roberto De Zerbi
  1. 1G. Vicario
  2. 23P. Porro
  3. 17C. Romero
  4. 37M. van de Ven
  5. 24D. Spence
  6. 14A. Gray
  7. 6J. Palhinha▼ 80'
  8. 30R. Bentancur
  9. 20M. Kudus
  10. 9Richarlison
  11. 28W. Odobert▼ 67'

Dự bị 9

  1. 40B. Austin
  2. 31A. Kinsky
  3. 39R. Kolo Muani▲ 67'
  4. 3R. Dragusin
  5. 44D. Scarlett
  6. 11M. Tel▲ 80'
  7. 33B. Davies
  8. 4K. Danso
  9. 52C. Olusesi

Thống kê

013
120
56%Kiểm soát bóng44%
7Dứt điểm9
2Trúng đích3
3Chệch đích2
2Bị chặn4
3Phạt góc1
4Việt vị0
8Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
2Cứu thua2
515Chuyền bóng412
83%Chính xác chuyền79%
0.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.86

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

48Trận đấu57
72Ghi được80
60Thủng lưới82
1.5Bàn thắng mỗi trận1.4
15Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn34
40Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu