West Ham United
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Burnley F.C.

West Ham United vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 1-1 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 17 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 5, hòa 4, Burnley F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 33
Sân vận động
London Stadium, London
Trọng tài
P. Tierney
Phong độ
WDWWW West Ham United
DLDLD Burnley F.C.
  1. 11' Jack Cork
  2. 31' J. Brownhill A. Westwood
  3. 33' 0-1 W. Weghorst
  4. 45' Łukasz Fabiański
  5. HT0-1
  6. 61' C. Roberts M. Lowton
  7. 65' S. Benrahma N. Vlašić
  8. 67' Declan Rice
  9. 67' Wout Weghorst
  10. 74' T. Souček · M. Lanzini 1-1
  11. 79' Pablo Fornals M. Lanzini
  12. 79' M. Vydra D. McNeil
  13. FT1-1

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 1Ł. Fabiański 6.0
  2. 3A. Cresswell 7.3
  3. 15C. Dawson 6.6
  4. 23I. Diop 7.0
  5. 31B. Johnson 7.5
  6. 10M. Lanzini ▼ 79' 7.5
  7. 11N. Vlašić ▼ 65' 6.7
  8. 28T. Souček 7.3
  9. 41D. Rice 7.0
  10. 9M. Antonio 6.9
  11. 20J. Bowen 6.9

Dự bị 9

  1. 22S. Benrahma ▲ 65' 6.7
  2. 8Pablo Fornals ▲ 79' 7.0
  3. 7A. Yarmolenko
  4. 24R. Fredericks
  5. 16M. Noble
  6. 26A. Masuaku
  7. 13A. Areola
  8. 5V. Coufal
  9. 33A. Král
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Jackson
  1. 1N. Pope 7.3
  2. 2M. Lowton ▼ 61' 6.7
  3. 5J. Tarkowski 7.5
  4. 3C. Taylor 6.6
  5. 22N. Collins 7.2
  6. 4J. Cork 6.2
  7. 18A. Westwood ▼ 31' 6.3
  8. 19J. Rodriguez 7.0
  9. 9W. Weghorst 7.7
  10. 20M. Cornet 6.2
  11. 11D. McNeil ▼ 79' 6.9

Dự bị 9

  1. 8J. Brownhill ▲ 31' 7.0
  2. 14C. Roberts ▲ 61' 6.3
  3. 27M. Vydra ▲ 79' 6.5
  4. 10A. Barnes
  5. 26P. Bardsley
  6. 16D. Stephens
  7. 17A. Lennon
  8. 13W. Hennessey
  9. 28K. Long

Thống kê

0213
420
61%Kiểm soát bóng39%
21Dứt điểm9
8Trúng đích1
8Chệch đích6
17Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn2
13Phạt góc4
1Việt vị1
9Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
0Cứu thua5
506Chuyền bóng325
428Chuyền chính xác237
85%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

63Trận đấu48
101Ghi được50
70Thủng lưới61
1.6Bàn thắng mỗi trận1.04
21Giữ sạch lưới13
33Trên 2.5 bàn19
46Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu