Burnley F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
West Ham United

Burnley F.C. vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 2-2 West Ham United tại Championship, 16 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 0, hòa 2, West Ham United thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 1
Sân vận động
Turf Moor, Burnley
Phong độ
LDLDL Burnley F.C.
LWDWW West Ham United
  1. 10' 0-1 M. Kilman · J. Bowen
  2. 33' Mohamadou Kanté
  3. HT0-1
  4. 46' J. Ward-Prowse Pablo
  5. 57' J. Laurent U. Raghouber
  6. 57' Z. Amdouni H. Mejbri
  7. 67' Valentín Castellanos
  8. 72' 0-2 M. Solomon
  9. 76' Lucas Pires B. Humphreys
  10. 76' A. Broja A. Ramsey
  11. 82' M. Tresor Ndayishimiye J. Bruun Larsen
  12. 83' Z. Flemming11m 1-2
  13. 84' Zian Flemming
  14. 84' Mads Hermansen
  15. 87' M. Diouf O. Scarles
  16. 89' J. Veltman M. Solomon
  17. 90'+5 El Hadji Malick Diouf
  18. 90' Z. Flemming · M. Alleyne 2-2
  19. FT2-2

Đội hình

Burnley F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nicky Hayen
  1. 1M. Weiss
  2. 22O. Sonne
  3. 2K. Walker
  4. 3M. Alleyne
  5. 6B. Humphreys▼ 76'
  6. 28H. Mejbri▼ 57'
  7. 8U. Raghouber▼ 57'
  8. 10M. Edwards
  9. 21A. Ramsey▼ 76'
  10. 7J. Bruun Larsen▼ 82'
  11. 19Z. Flemming

Dự bị 9

  1. 13B. Amos
  2. 4J. Worrall
  3. 23Lucas Pires▲ 76'
  4. 20S. Sambo
  5. 29J. Laurent▲ 57'
  6. 31M. Tresor Ndayishimiye▲ 82'
  7. 27A. Broja▲ 76'
  8. 17A. Hountondji
  9. 11Z. Amdouni▲ 57'
West Ham United Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Nuno Espirito Santo
  1. 1M. Hermansen
  2. 2K. Walker-Peters
  3. 15K. Mavropanos
  4. 3M. Kilman
  5. 30O. Scarles▼ 87'
  6. 20J. Bowen
  7. 61L. Orford
  8. 17M. Kante
  9. 10M. Solomon▼ 89'
  10. 19Pablo▼ 46'
  11. 11T. Castellanos

Dự bị 9

  1. 23A. Areola
  2. 34J. Veltman▲ 89'
  3. 63E. Mayers
  4. 12M. Diouf▲ 87'
  5. 58A. Golambeckis
  6. 8J. Ward-Prowse▲ 46'
  7. 40G. Earthy
  8. 48J. Landers
  9. 66J. Ajala

Thống kê

015
640
46%Kiểm soát bóng54%
18Dứt điểm11
6Trúng đích2
11Chệch đích3
1Bị chặn6
5Phạt góc6
0Việt vị1
12Phạm lỗi9
1Thẻ vàng4
1Cứu thua3
397Chuyền bóng462
83%Chính xác chuyền87%
2.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Swansea City A.F.C.
5 7 - 1 +6 11
2
Wolverhampton Wanderers F.C. 1-0
5 12 - 8 +4 10
3
Middlesbrough
5 8 - 5 +3 10
4
QPR
5 7 - 4 +3 10
5
Bristol City F.C.
5 9 - 7 +2 10
6
West Bromwich Albion
5 8 - 6 +2 10
7
Charlton Athletic F.C.
5 6 - 7 -1 10
8
Millwall F.C.
5 10 - 8 +2 9
9
West Ham United
5 11 - 7 +4 8
10
Wrexham A.F.C.
5 6 - 4 +2 6
11
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
5 8 - 8 0 6
12
Birmingham City F.C. 0-1
5 5 - 5 0 6
13
Stoke City
5 8 - 9 -1 6
14
Portsmouth F.C.
5 7 - 8 -1 6
15
Sheffield F.C.
5 6 - 7 -1 6
16
Blackburn Rovers
5 6 - 7 -1 5
17
Lincoln City F.C.
5 4 - 6 -2 5
18
Watford F.C.
5 4 - 6 -2 5
19
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
5 11 - 6 +5 4
20
Derby County F.C.
5 5 - 10 -5 4
21
Bolton Wanderers
5 4 - 9 -5 4
22
Cardiff City F.C.
5 6 - 9 -3 3
23
Preston North End F.C.
5 5 - 10 -5 3
24
Burnley F.C.
5 6 - 12 -6 2
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) Championship (Play Offs: Quarter-finals) League One

So sánh

13Trận đấu11
13Ghi được25
26Thủng lưới11
1Bàn thắng mỗi trận2.27
1Giữ sạch lưới3
8Trên 2.5 bàn7
9Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu