Burnley F.C. vs West Ham United
Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 0-2 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 0, hòa 2, West Ham United thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 25
- Sân vận động
- Turf Moor, Burnley
- Phong độ
- LDLDL Burnley F.C.
- LWDWW West Ham United
- 13' 0-1 C. Summerville · M. Fernandes
- 24' Florentino Luís
- 26' 0-2 T. Castellanos · M. Diouf
- 41' El Hadji Malick Diouf
- HT0-2
- 46' ▲ J. Laurent ▼ Florentino
- 57' ▲ F. Potts ▼ C. Wilson
- 66' ▲ J. Bruun Larsen ▼ J. Anthony
- 67' ▲ L. Tchaouna ▼ M. Edwards
- 67' ▲ L. Foster ▼ Z. Flemming
- 76' Bashir Humphreys
- 79' ▲ A. Broja ▼ L. Ugochukwu
- 79' ▲ Pablo ▼ T. Castellanos
- 79' ▲ O. Scarles ▼ M. Diouf
- 84' Josh Laurent
- 90'+2 ▲ A. Traore ▼ C. Summerville
- 90'+2 ▲ K. Walker-Peters ▼ J. Bowen
- FT0-2
Đội hình
- 1M. Dubravka
- 2K. Walker
- 12B. Humphreys
- 5M. Esteve
- 23Lucas Pires
- 10M. Edwards▼ 67'
- 28H. Mejbri
- 16Florentino▼ 46'
- 8L. Ugochukwu▼ 79'
- 11J. Anthony▼ 66'
- 19Z. Flemming▼ 67'
Dự bị 9
- 13M. Weiss
- 4J. Worrall
- 27A. Broja▲ 79'
- 17L. Tchaouna▲ 67'
- 35A. Barnes
- 29J. Laurent▲ 46'
- 7J. Bruun Larsen▲ 66'
- 18H. Ekdal
- 9L. Foster▲ 67'
- 1M. Hermansen
- 29A. Wan-Bissaka
- 15K. Mavropanos
- 4A. Disasi
- 12M. Diouf▼ 79'
- 20J. Bowen▼ 90'
- 28T. Soucek
- 18M. Fernandes
- 7C. Summerville▼ 90'
- 9C. Wilson▼ 57'
- 11T. Castellanos▼ 79'
Dự bị 9
- 23A. Areola
- 17A. Traore▲ 90'
- 2K. Walker-Peters▲ 90'
- 27S. Magassa
- 3M. Kilman
- 32F. Potts▲ 57'
- 19Pablo▲ 79'
- 30O. Scarles▲ 79'
- 55M. Kante
Thống kê
03⚑5
⚑210
54%Kiểm soát bóng46%
18Dứt điểm6
5Trúng đích4
5Chệch đích2
8Bị chặn0
5Phạt góc2
0Việt vị1
11Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
2Cứu thua5
470Chuyền bóng424
85%Chính xác chuyền81%
1.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.02
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
45Trận đấu45
49Ghi được59
83Thủng lưới75
1.09Bàn thắng mỗi trận1.31
5Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn28
28Hiệp hai34