West Ham United
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Burnley F.C.

West Ham United vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 1-0 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 5, hòa 4, Burnley F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 19
Sân vận động
London Stadium, London
Trọng tài
C. Kavanagh
Phong độ
WDWWW West Ham United
DLDLD Burnley F.C.
  1. 9' M. Antonio 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' D. McNeil J. Guðmunds­son
  4. 63' Ashley Barnes
  5. 63' M. Vydra A. Barnes
  6. 68' M. Lanzini S. Benrahma
  7. 72' J. Rodriguez C. Wood
  8. 73' Tomáš Souček
  9. 82' A. Yarmolenko J. Bowen
  10. 83' Angelo Ogbonna
  11. FT1-0

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 1Ł. Fabiański 7.2
  2. 21A. Ogbonna 7.3
  3. 3A. Cresswell 7.2
  4. 15C. Dawson 7.0
  5. 5V. Coufal 7.3
  6. 30M. Antonio 7.6
  7. 28T. Souček 7.2
  8. 41D. Rice 7.9
  9. 18Pablo Fornals 7.0
  10. 9S. Benrahma ▼ 68' 6.9
  11. 20J. Bowen ▼ 82' 7.2

Dự bị 9

  1. 10M. Lanzini ▲ 68' 6.3
  2. 7A. Yarmolenko ▲ 82' 6.3
  3. 45A. Odubeko
  4. 16M. Noble
  5. 23I. Diop
  6. 24R. Fredericks
  7. 14F. Alves
  8. 35D. Randolph
  9. 31B. Johnson
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Dyche
  1. 1N. Pope 6.7
  2. 23E. Pieters 6.3
  3. 2M. Lowton 6.9
  4. 6B. Mee 7.6
  5. 5J. Tarkowski 6.6
  6. 7J. Guðmunds­son ▼ 46' 6.7
  7. 18A. Westwood 6.6
  8. 12R. Brady 6.9
  9. 8J. Brownhill 6.9
  10. 10A. Barnes ▼ 63' 6.3
  11. 9C. Wood ▼ 72' 6.7

Dự bị 9

  1. 11D. McNeil ▲ 46' 7.2
  2. 27M. Vydra ▲ 63' 6.3
  3. 19J. Rodriguez ▲ 72' 6.7
  4. 4J. Cork
  5. 41J. Benson
  6. 28K. Long
  7. 26P. Bardsley
  8. 16D. Stephens
  9. 25W. Norris

Thống kê

027
410
44%Kiểm soát bóng56%
15Dứt điểm10
4Trúng đích2
6Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn5
7Phạt góc4
5Việt vị1
12Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
2Cứu thua2
364Chuyền bóng454
265Chuyền chính xác335
73%Chính xác chuyền74%

So sánh

48Trận đấu44
90Ghi được40
61Thủng lưới62
1.88Bàn thắng mỗi trận0.91
14Giữ sạch lưới13
32Trên 2.5 bàn18
41Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu