West Ham United vs Burnley F.C.
Tỷ số chung cuộc: West Ham United 3-2 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 8 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 3, hòa 2, Burnley F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 11
- Sân vận động
- London Stadium, London
- Phong độ
- LWDWW West Ham United
- LDLDL Burnley F.C.
- 25' Lucas Paquetá
- 35' 0-1 Z. Flemming
- 44' C. Wilson 1-1
- HT1-1
- 55' Zian Flemming
- 62' ▲ T. Soucek ▼ F. Potts
- 67' ▲ J. Bruun Larsen ▼ L. Tchaouna
- 71' ▲ S. Magassa ▼ C. Wilson
- 71' ▲ A. Broja ▼ Z. Flemming
- 71' ▲ H. Mejbri ▼ L. Ugochukwu
- 77' T. Soucek 2-1
- 81' ▲ Lucas Pires ▼ Q. Hartman
- 81' ▲ M. Edwards ▼ J. Anthony
- 83' ▲ K. Walker-Peters ▼ C. Summerville
- 83' ▲ Igor ▼ Lucas Paqueta
- 86' Kyle Walker
- 87' K. Walker-Peters 3-1
- 90'+6 Mateus Fernandes
- 90' 3-2 J. Cullen
- FT3-2
Đội hình
- 23A. Areola
- 29A. Wan-Bissaka
- 3M. Kilman
- 25J. Todibo
- 12M. Diouf
- 18M. Fernandes
- 32F. Potts▼ 62'
- 10Lucas Paqueta▼ 83'
- 20J. Bowen
- 9C. Wilson▼ 71'
- 7C. Summerville▼ 83'
Dự bị 9
- 1M. Hermansen
- 2K. Walker-Peters▲ 83'
- 5Igor▲ 83'
- 27S. Magassa▲ 71'
- 17Luis Guilherme
- 28T. Soucek▲ 62'
- 24G. Rodriguez
- 39A. Irving
- 58A. Golambeckis
- 1M. Dubravka
- 2K. Walker
- 6A. Tuanzebe
- 5M. Esteve
- 3Q. Hartman▼ 81'
- 24J. Cullen
- 16Florentino
- 17L. Tchaouna▼ 67'
- 8L. Ugochukwu▼ 71'
- 11J. Anthony▼ 81'
- 19Z. Flemming▼ 71'
Dự bị 9
- 13M. Weiss
- 27A. Broja▲ 71'
- 28H. Mejbri▲ 71'
- 23Lucas Pires▲ 81'
- 29J. Laurent
- 7J. Bruun Larsen▲ 67'
- 10M. Edwards▲ 81'
- 18H. Ekdal
- 9L. Foster
Thống kê
02⚑7
⚑420
43%Kiểm soát bóng57%
15Dứt điểm16
6Trúng đích7
1Chệch đích2
8Bị chặn7
7Phạt góc4
2Việt vị1
15Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
5Cứu thua3
374Chuyền bóng517
82%Chính xác chuyền85%
3.02Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.06
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
45Trận đấu45
59Ghi được49
75Thủng lưới83
1.31Bàn thắng mỗi trận1.09
8Giữ sạch lưới5
28Trên 2.5 bàn23
34Hiệp hai28