Sheffield F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
West Bromwich Albion

Sheffield F.C. vs West Bromwich Albion

Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 2-1 West Bromwich Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 4, hòa 3, West Bromwich Albion thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 22
Sân vận động
Bramall Lane, Sheffield
Trọng tài
P. Tierney
Phong độ
DWLWL Sheffield F.C.
LDWWD West Bromwich Albion
  1. 41' 0-1 M. Phillips
  2. 44' M. Lowe G. Baldock
  3. HT0-1
  4. 46' O. McBurnie O. Norwood
  5. 56' J. Bogle · C. Basham 1-1
  6. 68' H. Robson-Kanu M. Diagne
  7. 68' K. Ahearne-Grant C. Robinson
  8. 73' B. Sharp · J. Egan 2-1
  9. 74' C. Gallagher M. Phillips
  10. 83' John Fleck
  11. 84' David McGoldrick
  12. 86' O. Burke B. Sharp
  13. 90' Matheus Pereira
  14. FT2-1

Đội hình

Sheffield F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: C. Wilder
  1. 1A. Ramsdale 6.9
  2. 6C. Basham 7.6
  3. 2G. Baldock ▼ 44' 6.5
  4. 12J. Egan 7.3
  5. 22E. Ampadu 7.3
  6. 20J. Bogle 7.3
  7. 4J. Fleck 7.3
  8. 16O. Norwood ▼ 46' 6.7
  9. 7J. Lundstram 6.9
  10. 17D. McGoldrick 7.3
  11. 10B. Sharp ▼ 86' 7.7

Dự bị 9

  1. 13M. Lowe ▲ 44' 7.2
  2. 9O. McBurnie ▲ 46' 6.6
  3. 14O. Burke ▲ 86' 6.3
  4. 34I. Ndiaye
  5. 29K. Bryan
  6. 31Z. Brunt
  7. 15P. Jagielka
  8. 18W. Foderingham
  9. 24R. Brewster
West Bromwich Albion Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: S. Allardyce
  1. 1S. Johnstone 6.9
  2. 5K. Bartley 7.2
  3. 14C. Townsend 6.6
  4. 6S. Ajayi 6.9
  5. 27D. O'Shea 6.3
  6. 23R. Snodgrass 6.3
  7. 10M. Phillips ▼ 74' 7.3
  8. 8J. Livermore 6.3
  9. 7C. Robinson ▼ 68' 6.7
  10. 17M. Diagne ▼ 68' 5.9
  11. 12Matheus Pereira 6.7

Dự bị 9

  1. 4H. Robson-Kanu ▲ 68' 6.2
  2. 29K. Ahearne-Grant ▲ 68' 6.3
  3. 18C. Gallagher ▲ 74' 6.9
  4. 2D. Furlong
  5. 22L. Peltier
  6. 19R. Sawyers
  7. 3K. Gibbs
  8. 20B. Ivanović
  9. 25D. Button

Thống kê

029
210
68%Kiểm soát bóng32%
14Dứt điểm8
6Trúng đích4
4Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn2
9Phạt góc2
0Việt vị3
11Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
3Cứu thua4
593Chuyền bóng268
495Chuyền chính xác174
83%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 83 - 32 +51 86
2
Manchester United F.C.
38 73 - 44 +29 74
3
Liverpool F.C.
38 68 - 42 +26 69
4
Chelsea F.C.
38 58 - 36 +22 67
5
Leicester City F.C.
38 68 - 50 +18 66
6
West Ham United
38 62 - 47 +15 65
7
Tottenham Hotspur
38 68 - 45 +23 62
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 55 - 39 +16 61
9
Leeds United A.F.C.
38 62 - 54 +8 59
10
Everton F.C.
38 47 - 48 -1 59
11
Aston Villa F.C.
38 55 - 46 +9 55
12
Newcastle United
38 46 - 62 -16 45
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 36 - 52 -16 45
14
Crystal Palace F.C.
38 41 - 66 -25 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 47 - 68 -21 43
16
Brighton & Hove Albion
38 40 - 46 -6 41
17
Burnley F.C.
38 33 - 55 -22 39
18
Fulham F.C.
38 27 - 53 -26 28
19
West Bromwich Albion
38 35 - 76 -41 26
20
Sheffield F.C.
38 20 - 63 -43 23
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

47Trận đấu41
36Ghi được42
71Thủng lưới80
0.77Bàn thắng mỗi trận1.02
9Giữ sạch lưới7
19Trên 2.5 bàn24
16Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu