Leicester City F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Hull City A.F.C.

Leicester City F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 3-1 Hull City A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 3, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 3, hòa 4, Hull City A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 27
Trọng tài
Mike Dean, England
Phong độ
LLDWL Leicester City F.C.
WDWDL Hull City A.F.C.
  1. 14' 0-1 S. Clucas
  2. 27' C. Fuchs · J. Vardy 1-1
  3. HT1-1
  4. 49' Danny Drinkwater
  5. 59' R. Mahrez · R. Huth 2-1
  6. 68' A. Hernández A. NDiaye
  7. 70' D. Gray S. Okazaki
  8. 78' A. Diomande L. Marković
  9. 83' I. Slimani R. Mahrez
  10. 89' Tom Huddlestone
  11. 90' T. Huddlestonephản lưới 3-1
  12. FT3-1

Đội hình

Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Shakespeare
  1. 1K. Schmeichel 6.7
  2. 6R. Huth 7.1
  3. 28C. Fuchs 7.7
  4. 17D. Simpson 7.0
  5. 5W. Morgan 6.8
  6. 25W. Ndidi 7.4
  7. 11M. Albrighton 6.5
  8. 4D. Drinkwater 6.3
  9. 20S. Okazaki ▼ 70' 7.0
  10. 26R. Mahrez ▼ 83' 8.0
  11. 9J. Vardy 6.8

Dự bị 7

  1. 22D. Gray ▲ 70' 6.9
  2. 19I. Slimani ▲ 83' 6.6
  3. 3B. Chilwell
  4. 10A. King
  5. 13D. Amartey
  6. 21R. Zieler
  7. 23L. Ulloa
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Marco Silva
  1. 16E. Jakupovic 6.2
  2. 13A. Ranocchia 6.8
  3. 5H. Maguire 7.4
  4. 3A. Robertson 6.3
  5. 8T. Huddlestone 6.9
  6. 27Ahmed El Mohamady 6.8
  7. 10A. N'Diaye 6.9
  8. 11S. Clucas 7.2
  9. 50L. Marković ▼ 78' 6.5
  10. 17K. Grosicki 6.6
  11. 24O. Niasse 6.6

Dự bị 7

  1. 9A. Hernández ▲ 68' 6.5
  2. 20A. Diomande ▲ 78' 6.3
  3. 7D. Meyler
  4. 14O. Elabdellaoui
  5. 15S. Maloney
  6. 23D. Marshall
  7. 28J. Tymon

Thống kê

0110
410
49%Kiểm soát bóng51%
17Dứt điểm10
5Trúng đích4
9Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm6
9Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
10Phạt góc4
1Việt vị0
12Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
3Cứu thua3
396Chuyền bóng410
285Chuyền chính xác314
72%Chính xác chuyền77%

So sánh

57Trận đấu46
72Ghi được50
93Thủng lưới91
1.26Bàn thắng mỗi trận1.09
14Giữ sạch lưới6
35Trên 2.5 bàn26
39Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu