Hull City A.F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Leicester City F.C.

Hull City A.F.C. vs Leicester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 0-1 Leicester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 12, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 3, hòa 4, Leicester City F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 19
Phong độ
WDWDL Hull City A.F.C.
LLDWL Leicester City F.C.
  1. 32' 0-1 R. Mahrez · D. Nugent
  2. HT0-1
  3. 46' N. Jelavić G. Ramírez
  4. 55' C. Wood L. Ulloa
  5. 61' T. Ince D. Meyler
  6. 62' A. Hernández S. Aluko
  7. 71' R. De Laet R. Mahrez
  8. 71' D. Drinkwater E. Cambiasso
  9. FT0-1

Đội hình

Hull City A.F.C.
  1. 1A. McGregor
  2. 2L. Rosenior
  3. 6C. Davies
  4. 4A. Bruce
  5. 29S. Quinn
  6. 24S. Aluko ▼ 62'
  7. 27Ahmed El Mohamady
  8. 7D. Meyler ▼ 61'
  9. 14J. Livermore
  10. 25G. Ramírez ▼ 46'
  11. 11R. Brady

Dự bị 7

  1. 18N. Jelavić ▲ 46'
  2. 23T. Ince ▲ 61'
  3. 9A. Hernández ▲ 62'
  4. 3M. Figueroa
  5. 12H. Maguire
  6. 20Y. Sagbo
  7. 22S. Harper
Leicester City F.C.
  1. 12B. Hamer
  2. 3P. Konchesky
  3. 27M. Wasilewski
  4. 17D. Simpson
  5. 5W. Morgan
  6. 19E. Cambiasso ▼ 71'
  7. 8M. James
  8. 35D. Nugent
  9. 23L. Ulloa ▼ 55'
  10. 26R. Mahrez ▼ 71'
  11. 15J. Schlupp

Dự bị 7

  1. 39C. Wood ▲ 55'
  2. 2R. De Laet ▲ 71'
  3. 4D. Drinkwater ▲ 71'
  4. 7D. Hammond
  5. 18L. Moore
  6. 24A. Knockaert
  7. 31A. Smith

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
38 73 - 32 +41 87
2
Manchester City F.C.
38 83 - 38 +45 79
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 36 +35 75
4
Manchester United F.C.
38 62 - 37 +25 70
5
Tottenham Hotspur
38 58 - 53 +5 64
6
Liverpool F.C.
38 52 - 48 +4 62
7
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 54 - 33 +21 60
8
Swansea City A.F.C.
38 46 - 49 -3 56
9
Stoke City
38 48 - 45 +3 54
10
Crystal Palace F.C.
38 47 - 51 -4 48
11
Everton F.C.
38 48 - 50 -2 47
12
West Ham United
38 44 - 47 -3 47
13
West Bromwich Albion
38 38 - 51 -13 44
14
Leicester City F.C.
38 46 - 55 -9 41
15
Newcastle United
38 40 - 63 -23 39
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 31 - 53 -22 38
17
Aston Villa F.C.
38 31 - 57 -26 38
18
Hull City A.F.C.
38 33 - 51 -18 35
19
Burnley F.C.
38 28 - 53 -25 33
20
QPR
38 42 - 73 -31 30
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu42
39Ghi được50
59Thủng lưới59
0.89Bàn thắng mỗi trận1.19
11Giữ sạch lưới11
17Trên 2.5 bàn19
20Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu