Leicester City F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Hull City A.F.C.

Leicester City F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 0-1 Hull City A.F.C. tại Championship, 2 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 3, hòa 4, Hull City A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 5
Sân vận động
King Power Stadium, Leicester, Leicestershire
Phong độ
LLDWL Leicester City F.C.
WDWDL Hull City A.F.C.
  1. 2' Alfie Jones
  2. 7' Lewie Coyle
  3. 15' 0-1 L. Delap · J. Seri
  4. HT0-1
  5. 54' C. Casadei W. Ndidi
  6. 54' S. Mavididi K. McAteer
  7. 54' A. Fatawu Y. Akgün
  8. 55' Harry Winks
  9. 58' Jannik Vestergaard
  10. 60' Rúben Vinagre
  11. 65' S. McLoughlin Rúben Vinagre
  12. 65' C. Christie Adama Noss Traoré
  13. 68' J. Vardy K. Ịheanachọ
  14. 75' Jacob Greaves
  15. 75' J. Lokilo A. Connolly
  16. 84' A. Sayyadmanesh L. Delap
  17. 90'+4 Abdul Fatawu Issahaku
  18. 90'+1 Allahyar Sayyadmanesh
  19. FT0-1

Đội hình

Leicester City F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: E. Maresca
  1. 30M. Hermansen 6.6
  2. 3W. Faes 7.3
  3. 23J. Vestergaard 6.9
  4. 5C. Doyle 7.3
  5. 21Ricardo Pereira 7.0
  6. 25W. Ndidi ▼ 54' 6.9
  7. 8H. Winks 7.3
  8. 22K. Dewsbury-Hall 7.6
  9. 29Y. Akgün ▼ 54' 6.3
  10. 14K. Ịheanachọ ▼ 68' 6.9
  11. 35K. McAteer ▼ 54' 7.3

Dự bị 9

  1. 18A. Fatawu ▲ 54' 6.9
  2. 7C. Casadei ▲ 54' 6.6
  3. 10S. Mavididi ▲ 54' 6.9
  4. 9J. Vardy ▲ 68' 6.9
  5. 40Wanya Marçal
  6. 41J. Stolarczyk
  7. 2J. Justin
  8. 17H. Choudhury
  9. 45B. Nelson
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Rosenior
  1. 1M. Ingram 6.9
  2. 2L. Coyle 6.9
  3. 5A. Jones 7.3
  4. 4J. Greaves 7.0
  5. 3Rúben Vinagre ▼ 65' 6.9
  6. 27R. Slater 6.9
  7. 24J. Seri 7.3
  8. 20L. Delap ▼ 84' 7.5
  9. 10Adama Noss Traoré ▼ 65' 6.7
  10. 30S. Twine 6.7
  11. 44A. Connolly ▼ 75' 7.2

Dự bị 9

  1. 33C. Christie ▲ 65' 7.0
  2. 6S. McLoughlin ▲ 65' 6.9
  3. 22J. Lokilo ▲ 75' 6.5
  4. 9A. Sayyadmanesh ▲ 84' 6.5
  5. 32T. Lo-Tutala
  6. 17R. Allsop
  7. 14H. Vaughan
  8. 11D. Sinik
  9. 26A. Smith

Thống kê

038
350
65%Kiểm soát bóng35%
21Dứt điểm7
1Trúng đích4
13Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm4
10Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn2
8Phạt góc3
2Việt vị0
16Phạm lỗi12
3Thẻ vàng5
3Cứu thua1
612Chuyền bóng339
555Chuyền chính xác277
91%Chính xác chuyền82%
1.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.36

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

56Trận đấu56
108Ghi được82
56Thủng lưới73
1.93Bàn thắng mỗi trận1.46
20Giữ sạch lưới12
33Trên 2.5 bàn31
63Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu