Leicester City F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Hull City A.F.C.

Leicester City F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 2-2 Hull City A.F.C. tại Championship, 21 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 3, hòa 4, Hull City A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 44
Phong độ
LLDWL Leicester City F.C.
WDWDL Hull City A.F.C.
  1. 18' 0-1 L. Millar
  2. 34' Luke Thomas
  3. 35' Ryan Giles
  4. HT0-1
  5. 46' L. Koumas M. Belloumi
  6. 52' J. James11m 1-1
  7. 54' L. Thomas · B. De Cordova-Reid 2-1
  8. 61' H. Winks J. James
  9. 63' 2-2 O. McBurnie · L. Millar
  10. 70' Oliver Skipp
  11. 72' R. Slater L. Millar
  12. 72' Y. Hirakawa J. Lundstram
  13. 76' S. Mavididi B. De Cordova-Reid
  14. 76' A. Ramsey O. Skipp
  15. 82' K. Joseph J. Gelhardt
  16. 85' Ivor Pandur
  17. 86' Harry Winks
  18. 90'+4 J. Ayew D. Mukasa
  19. 90'+4 H. Choudhury R. Pereira
  20. 90' P. McNair R. Giles
  21. FT2-2

Đội hình

Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gary Rowett
  1. 31A. Begovic 6.5
  2. 21R. Pereira ▼ 90' 6.9
  3. 24J. Lascelles 7.0
  4. 23J. Vestergaard 6.6
  5. 33L. Thomas 8.7
  6. 22O. Skipp ▼ 76' 6.6
  7. 6J. James ▼ 61' 7.5
  8. 7I. Fatawu 7.2
  9. 29D. Mukasa ▼ 90' 6.9
  10. 14B. De Cordova-Reid ▼ 76' 6.7
  11. 20P. Daka 6.2

Dự bị 9

  1. 1J. Stolarczyk
  2. 9J. Ayew ▲ 90'
  3. 10S. Mavididi ▲ 76' 6.9
  4. 15H. Souttar
  5. 18J. Aribo
  6. 30A. Ramsey ▲ 76' 6.5
  7. 28J. Monga
  8. 8H. Winks ▲ 61' 6.5
  9. 17H. Choudhury ▲ 90'
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sergej Jakirovic
  1. 1I. Pandur 7.0
  2. 2L. Coyle 6.5
  3. 6S. Ajayi 7.7
  4. 15J. Egan 6.9
  5. 3R. Giles ▼ 90' 6.2
  6. 5J. Lundstram ▼ 72' 6.6
  7. 25M. Crooks 6.5
  8. 10M. Belloumi ▼ 46' 6.9
  9. 21J. Gelhardt ▼ 82' 6.5
  10. 7L. Millar ▼ 72' 8.3
  11. 9O. McBurnie 7.0

Dự bị 9

  1. 12D. Phillips
  2. 37P. McNair ▲ 90' 6.7
  3. 16M. Jacob
  4. 4C. Hughes
  5. 27R. Slater ▲ 72' 6.9
  6. 8E. Matazo
  7. 22K. Joseph ▲ 82' 6.6
  8. 36L. Koumas ▲ 46' 6.2
  9. 13Y. Hirakawa ▲ 72' 6.3

Thống kê

039
820
52%Kiểm soát bóng48%
20Dứt điểm13
4Trúng đích4
12Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm8
9Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
9Phạt góc8
0Việt vị1
11Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
2Cứu thua3
0.55Bàn thắng ngăn chặn0.55
382Chuyền bóng352
275Chuyền chính xác241
72%Chính xác chuyền68%
3.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu55
65Ghi được78
72Thủng lưới73
1.3Bàn thắng mỗi trận1.42
8Giữ sạch lưới18
27Trên 2.5 bàn32
31Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu