Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
4 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Wigan Athletic

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Wigan Athletic

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 4-1 Wigan Athletic tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 5, 2013. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 5, hòa 2, Wigan Athletic thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 37
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
LLWLD Wigan Athletic
  1. 11' L. Podolski · Cazorla 1-0
  2. 45' 1-1 S. Maloney
  3. HT1-1
  4. 58' F. Di Santo C. McManaman
  5. 63' T. Walcott · Cazorla 2-1
  6. 64' B. Watson Jordi Gómez
  7. 68' L. Podolski · Cazorla 3-1
  8. 71' A. Ramsey · Cazorla 4-1
  9. 78' J. Wilshere T. Rosický
  10. 78' A. Oxlade-Chamberlain L. Podolski
  11. 85' Á. Henríquez S. Maloney
  12. 90'+1 T. Vermaelen Arteta
  13. FT4-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 1W. Szczesny
  2. 4P. Mertesacker
  3. 3B. Sagna
  4. 28K. Gibbs
  5. 6L. Koscielny
  6. 7T. Rosický ▼ 78'
  7. 8Arteta ▼ 90'
  8. 19Cazorla
  9. 16A. Ramsey
  10. 14T. Walcott
  11. 9L. Podolski ▼ 78'

Dự bị 7

  1. 10J. Wilshere ▲ 78'
  2. 15A. Oxlade-Chamberlain ▲ 78'
  3. 5T. Vermaelen ▲ 90'
  4. 17Nacho Monreal
  5. 21L. Fabianski
  6. 25C. Jenkinson
  7. 27Y. Gervinho
Wigan Athletic
  1. 1Joel
  2. 17E. Boyce
  3. 3A. Alcáraz
  4. 33P. Scharner
  5. 14Jordi Gómez ▼ 64'
  6. 18R. Espinoza
  7. 16J. McArthur
  8. 4J. McCarthy
  9. 10S. Maloney ▼ 85'
  10. 2A. Koné
  11. 15C. McManaman ▼ 58'

Dự bị 7

  1. 9F. Di Santo ▲ 58'
  2. 8B. Watson ▲ 64'
  3. 11Á. Henríquez ▲ 85'
  4. 5G. Caldwell
  5. 20F. Fyvie
  6. 25Román Golobart
  7. 26Ali Al Habsi

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester United F.C.
38 86 - 43 +43 89
2
Manchester City F.C.
38 66 - 34 +32 78
3
Chelsea F.C.
38 75 - 39 +36 75
4
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 72 - 37 +35 73
5
Tottenham Hotspur
38 66 - 46 +20 72
6
Everton F.C.
38 55 - 40 +15 63
7
Liverpool F.C.
38 71 - 43 +28 61
8
West Bromwich Albion
38 53 - 57 -4 49
9
Swansea City A.F.C.
38 47 - 51 -4 46
10
West Ham United
38 45 - 53 -8 46
11
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 41 - 58 -17 44
12
Fulham F.C.
38 50 - 60 -10 43
13
Stoke City
38 34 - 45 -11 42
14
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 49 - 60 -11 41
15
Aston Villa F.C.
38 47 - 69 -22 41
16
Newcastle United
38 45 - 68 -23 41
17
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 41 - 54 -13 39
18
Wigan Athletic
38 47 - 73 -26 36
19
Câu lạc bộ bóng đá Reading
38 43 - 73 -30 28
20
QPR
38 30 - 60 -30 25
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu48
106Ghi được68
61Thủng lưới77
2Bàn thắng mỗi trận1.42
17Giữ sạch lưới11
27Trên 2.5 bàn31
68Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu