Wigan Athletic
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Wigan Athletic vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Wigan Athletic 0-1 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 12, 2012. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Wigan Athletic thắng 1, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 18
Phong độ
LLWLD Wigan Athletic
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. HT0-0
  2. 60' 0-1 Arteta11m
  3. 75' A. Ramsey A. Oxlade-Chamberlain
  4. 76' C. McManaman F. Di Santo
  5. 79' F. Coquelin L. Podolski
  6. 89' Jordi Gómez S. Maloney
  7. 90'+2 L. Koscielny Cazorla
  8. FT0-1

Đội hình

Wigan Athletic
  1. 26Ali Al Habsi
  2. 23R. Stam
  3. 17E. Boyce
  4. 31M. Figueroa
  5. 6D. Jones
  6. 22J. Beausejour
  7. 16J. McArthur
  8. 4J. McCarthy
  9. 10S. Maloney ▼ 89'
  10. 2A. Koné
  11. 9F. Di Santo ▼ 76'

Dự bị 7

  1. 15C. McManaman ▲ 76'
  2. 14Jordi Gómez ▲ 89'
  3. 5G. Caldwell
  4. 12M. Pollitt
  5. 19M. Boselli
  6. 20F. Fyvie
  7. 25Román Golobart
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 1W. Szczesny
  2. 4P. Mertesacker
  3. 3B. Sagna
  4. 5T. Vermaelen
  5. 28K. Gibbs
  6. 8Arteta
  7. 19Cazorla ▼ 90'
  8. 10J. Wilshere
  9. 14T. Walcott
  10. 9L. Podolski ▼ 79'
  11. 15A. Oxlade-Chamberlain ▼ 75'

Dự bị 7

  1. 16A. Ramsey ▲ 75'
  2. 22F. Coquelin ▲ 79'
  3. 6L. Koscielny ▲ 90'
  4. 23A. Arshavin
  5. 24V. Mannone
  6. 25C. Jenkinson
  7. 27Y. Gervinho

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester United F.C.
38 86 - 43 +43 89
2
Manchester City F.C.
38 66 - 34 +32 78
3
Chelsea F.C.
38 75 - 39 +36 75
4
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 72 - 37 +35 73
5
Tottenham Hotspur
38 66 - 46 +20 72
6
Everton F.C.
38 55 - 40 +15 63
7
Liverpool F.C.
38 71 - 43 +28 61
8
West Bromwich Albion
38 53 - 57 -4 49
9
Swansea City A.F.C.
38 47 - 51 -4 46
10
West Ham United
38 45 - 53 -8 46
11
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 41 - 58 -17 44
12
Fulham F.C.
38 50 - 60 -10 43
13
Stoke City
38 34 - 45 -11 42
14
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 49 - 60 -11 41
15
Aston Villa F.C.
38 47 - 69 -22 41
16
Newcastle United
38 45 - 68 -23 41
17
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 41 - 54 -13 39
18
Wigan Athletic
38 47 - 73 -26 36
19
Câu lạc bộ bóng đá Reading
38 43 - 73 -30 28
20
QPR
38 30 - 60 -30 25
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu53
68Ghi được106
77Thủng lưới61
1.42Bàn thắng mỗi trận2
11Giữ sạch lưới17
31Trên 2.5 bàn27
36Hiệp hai68

Đối đầu

Trang trận đấu