Wigan Athletic
0 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Wigan Athletic vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Wigan Athletic 0-4 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 12, 2011. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Wigan Athletic thắng 1, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 14
Phong độ
LLWLD Wigan Athletic
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 28' 0-1 Mikel Arteta · T. Vermaelen
  2. 29' 0-2 T. Vermaelen · R. van Persie
  3. HT0-2
  4. 59' Crusat Jordi Gómez
  5. 59' F. Di Santo C. Sammon
  6. 61' 0-3 Y. Gervinho · R. van Persie
  7. 78' 0-4 R. van Persie · T. Walcott
  8. 79' Y. Benayoun T. Walcott
  9. 80' A. Arshavin A. Song
  10. 80' F. Coquelin Y. Gervinho
  11. 89' J. McArthur M. Diamé
  12. FT0-4

Đội hình

Wigan Athletic
  1. 26Ali Al Habsi
  2. 5G. Caldwell
  3. 23R. Stam
  4. 2S. Gohouri
  5. 31M. Figueroa
  6. 19D. Jones
  7. 14Jordi Gómez ▼ 59'
  8. 11V. Moses
  9. 4J. McCarthy
  10. 21M. Diamé ▼ 89'
  11. 18C. Sammon ▼ 59'

Dự bị 7

  1. 7Crusat ▲ 59'
  2. 9F. Di Santo ▲ 59'
  3. 16J. McArthur ▲ 89'
  4. 8B. Watson
  5. 12M. Pollitt
  6. 20H. Rodallega
  7. 24Piscu
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 13W. Szczesny
  2. 4P. Mertesacker
  3. 5T. Vermaelen
  4. 11André Santos
  5. 6L. Koscielny
  6. 8Mikel Arteta
  7. 17A. Song ▼ 80'
  8. 16A. Ramsey
  9. 10R. van Persie
  10. 14T. Walcott ▼ 79'
  11. 27Y. Gervinho ▼ 80'

Dự bị 7

  1. 30Y. Benayoun ▲ 79'
  2. 23A. Arshavin ▲ 80'
  3. 39F. Coquelin ▲ 80'
  4. 15A. Oxlade-Chamberlain
  5. 20J. Djourou
  6. 21L. Fabianski
  7. 29M. Chamakh

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 93 - 29 +64 89
2
Manchester United F.C.
38 89 - 33 +56 89
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 74 - 49 +25 70
4
Tottenham Hotspur
38 66 - 41 +25 69
5
Newcastle United
38 56 - 51 +5 65
6
Chelsea F.C.
38 65 - 46 +19 64
7
Everton F.C.
38 50 - 40 +10 56
8
Liverpool F.C.
38 47 - 40 +7 52
9
Fulham F.C.
38 48 - 51 -3 52
10
West Bromwich Albion
38 45 - 52 -7 47
11
Swansea City A.F.C.
38 44 - 51 -7 47
12
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 52 - 66 -14 47
13
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 45 - 46 -1 45
14
Stoke City
38 36 - 53 -17 45
15
Wigan Athletic
38 42 - 62 -20 43
16
Aston Villa F.C.
38 37 - 53 -16 38
17
QPR
38 43 - 66 -23 37
18
Bolton Wanderers
38 46 - 77 -31 36
19
Blackburn Rovers
38 48 - 78 -30 31
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 40 - 82 -42 25
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu53
43Ghi được95
64Thủng lưới67
1.1Bàn thắng mỗi trận1.79
8Giữ sạch lưới17
22Trên 2.5 bàn34
23Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu