Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Wigan Athletic

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Wigan Athletic

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 1-2 Wigan Athletic tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 4, 2012. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 5, hòa 2, Wigan Athletic thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 34
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
LLWLD Wigan Athletic
  1. 7' 0-1 F. Di Santo · Jordi Gómez
  2. 8' 0-2 Jordi Gómez
  3. 9' A. Ramsey Mikel Arteta
  4. 21' T. Vermaelen · T. Rosický 1-2
  5. HT1-2
  6. 61' Y. Gervinho Y. Benayoun
  7. 74' A. Oxlade-Chamberlain J. Djourou
  8. 76' C. Sammon F. Di Santo
  9. 86' M. Diamé Jordi Gómez
  10. FT1-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 13W. Szczesny
  2. 20J. Djourou ▼ 74'
  3. 3B. Sagna
  4. 5T. Vermaelen
  5. 11André Santos
  6. 7T. Rosický
  7. 30Y. Benayoun ▼ 61'
  8. 8Mikel Arteta ▼ 9'
  9. 17A. Song
  10. 10R. van Persie
  11. 14T. Walcott

Dự bị 7

  1. 16A. Ramsey ▲ 9'
  2. 27Y. Gervinho ▲ 61'
  3. 15A. Oxlade-Chamberlain ▲ 74'
  4. 18S. Squillaci
  5. 21L. Fabianski
  6. 28K. Gibbs
  7. 29M. Chamakh
Wigan Athletic
  1. 26Ali Al Habsi
  2. 5G. Caldwell
  3. 17E. Boyce
  4. 31M. Figueroa
  5. 3A. Alcáraz
  6. 14Jordi Gómez ▼ 86'
  7. 22J. Beausejour
  8. 11V. Moses
  9. 16J. McArthur
  10. 4J. McCarthy
  11. 9F. Di Santo ▼ 76'

Dự bị 7

  1. 18C. Sammon ▲ 76'
  2. 21M. Diamé ▲ 86'
  3. 8B. Watson
  4. 12M. Pollitt
  5. 15C. McManaman
  6. 19D. Jones
  7. 23R. Stam

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 93 - 29 +64 89
2
Manchester United F.C.
38 89 - 33 +56 89
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 74 - 49 +25 70
4
Tottenham Hotspur
38 66 - 41 +25 69
5
Newcastle United
38 56 - 51 +5 65
6
Chelsea F.C.
38 65 - 46 +19 64
7
Everton F.C.
38 50 - 40 +10 56
8
Liverpool F.C.
38 47 - 40 +7 52
9
Fulham F.C.
38 48 - 51 -3 52
10
West Bromwich Albion
38 45 - 52 -7 47
11
Swansea City A.F.C.
38 44 - 51 -7 47
12
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 52 - 66 -14 47
13
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 45 - 46 -1 45
14
Stoke City
38 36 - 53 -17 45
15
Wigan Athletic
38 42 - 62 -20 43
16
Aston Villa F.C.
38 37 - 53 -16 38
17
QPR
38 43 - 66 -23 37
18
Bolton Wanderers
38 46 - 77 -31 36
19
Blackburn Rovers
38 48 - 78 -30 31
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 40 - 82 -42 25
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu39
95Ghi được43
67Thủng lưới64
1.79Bàn thắng mỗi trận1.1
17Giữ sạch lưới8
34Trên 2.5 bàn22
53Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu