York City
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Solihull Moors F.C.

York City vs Solihull Moors F.C.

Tỷ số chung cuộc: York City 2-0 Solihull Moors F.C. tại Conference Premier, 26 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: York City thắng 5, hòa 2, Solihull Moors F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 45
Sân vận động
LNER Community Stadium, York, North Yorkshire
Phong độ
DWLDW York City
LLDLL Solihull Moors F.C.
  1. 3' C. John · M. Fagan-Walcott 1-0
  2. 24' J. Felix
  3. 38' B. Stevenson J. Newton
  4. HT1-0
  5. 46' F. Holman J. Dodoo
  6. 57' B. Stevenson
  7. 62' J. Labadie T. Campbell
  8. 63' D. Batty J. Felix
  9. 63' J. Luamba L. Richardson
  10. 63' J. Stones M. Fagan-Walcott
  11. 68' S. Whyte-Hall E. Thorpe
  12. 73' D. Akinyemi A. Nathaniel-George
  13. 73' M. Duku J. Osborne
  14. 87' L. John-Lewis T. Sinclair
  15. 90' D. Akinyemi · J. Stones 2-0
  16. FT2-0

Đội hình

York City HLV: A. Hinshelwood
  1. 1H. Male
  2. 5C. Howe
  3. 23J. Felix ▼ 63'
  4. 21C. John
  5. 28M. Fagan-Walcott ▼ 63'
  6. 3A. Crookes
  7. 11A. Nathaniel-George ▼ 73'
  8. 8A. Hunt
  9. 17L. Richardson ▼ 63'
  10. 10O. Pearce
  11. 7T. Sinclair ▼ 87'

Dự bị 7

  1. 18D. Batty ▲ 63'
  2. 29J. Luamba ▲ 63'
  3. 24J. Stones ▲ 63'
  4. 9D. Akinyemi ▲ 73'
  5. 14L. John-Lewis ▲ 87'
  6. 15M. Armstrong
  7. 16R. Watson
Solihull Moors F.C. HLV: M. Taylor
  1. 1L. Walker
  2. 19J. Tunnicliffe
  3. 5A. Whitmore
  4. 2J. Clarke
  5. 3J. Newton ▼ 38'
  6. 15J. Bostock
  7. 4J. Osborne ▼ 73'
  8. 39E. Thorpe ▼ 68'
  9. 28J. Wells-Morrison
  10. 33J. Dodoo ▼ 46'
  11. 9T. Campbell ▼ 62'

Dự bị 7

  1. 14B. Stevenson ▲ 38'
  2. 20F. Holman ▲ 46'
  3. 17J. Labadie ▲ 62'
  4. 38S. Whyte-Hall ▲ 68'
  5. 11M. Duku ▲ 73'
  6. 13A. Flahavan
  7. 6R. Cundy

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Barnet F.C.
46 97 - 38 +59 102
2
York City
46 95 - 42 +53 96
3
Forest Green Rovers F.C.
46 69 - 42 +27 83
4
Rochdale A.F.C.
46 69 - 44 +25 74
5
Oldham Athletic A.F.C.
46 64 - 48 +16 73
6
F.C. Halifax Town
46 50 - 46 +4 70
7
Southend United F.C.
46 59 - 48 +11 68
8
Gateshead F.C.
46 76 - 68 +8 67
9
Altrincham F.C.
46 68 - 62 +6 64
10
Tamworth F.C.
46 65 - 72 -7 64
11
Hartlepool United F.C.
46 59 - 62 -3 60
12
Sutton Utd
46 59 - 64 -5 60
13
Eastleigh F.C.
46 58 - 61 -3 59
14
Solihull Moors F.C.
46 61 - 67 -6 58
15
Woking F.C.
46 52 - 59 -7 58
16
Aldershot Town F.C.
46 69 - 83 -14 57
17
Braintree Town F.C.
46 51 - 59 -8 56
18
Yeovil Town F.C.
46 51 - 60 -9 56
19
Boston United F.C.
46 54 - 67 -13 55
20
Wealdstone F.C.
46 56 - 76 -20 53
21
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 62 -1 52
22
Maidenhead United F.C.
46 57 - 75 -18 52
23
A.F.C. Fylde
46 50 - 85 -35 40
24
Ebbsfleet United F.C.
46 38 - 98 -60 22
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu56
116Ghi được73
65Thủng lưới80
2Bàn thắng mỗi trận1.3
21Giữ sạch lưới10
36Trên 2.5 bàn28
69Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu