York City
4 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Solihull Moors F.C.

York City vs Solihull Moors F.C.

Tỷ số chung cuộc: York City 4-0 Solihull Moors F.C. tại Conference Premier, 3 tháng 9, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: York City thắng 5, hòa 2, Solihull Moors F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 10
Phong độ
DWLDW York City
LLDLL Solihull Moors F.C.
  1. 9' R. Brodie 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' D. Nti J. Johnson
  4. 72' H. White A. Asante
  5. 72' S. Moore D. Knights
  6. 74' K. Felix J. Wright
  7. 83' O. Sterling-James J. Fagbola
  8. 84' S. Fenwick R. Brodie
  9. 84' A. Connolly 2-0
  10. 89' S. Fenwick 3-0
  11. 90'+1 A. Connolly 4-0
  12. FT4-0

Đội hình

York City HLV: J. McNamara
  1. K. Letheren
  2. J. Higgins
  3. M. Fry
  4. S. Rooney
  5. S. Heslop
  6. A. Whittle
  7. M. Dixon
  8. R. Brodie ▼ 84'
  9. A. Connolly
  10. J. Johnson ▼ 46'
  11. J. Wright ▼ 74'

Dự bị 5

  1. D. Nti ▲ 46'
  2. K. Felix ▲ 74'
  3. S. Fenwick ▲ 84'
  4. B. Clappison
  5. L. Simpson
Solihull Moors F.C. HLV: M. Bignot
  1. D. Lewis
  2. C. Franklin
  3. L. Daly
  4. J. Fagbola ▼ 83'
  5. J. Gough
  6. R. Beswick
  7. J. Osborne
  8. S. Murombedzi
  9. A. Brown
  10. D. Knights ▼ 72'
  11. A. Asante ▼ 72'

Dự bị 5

  1. H. White ▲ 72'
  2. S. Moore ▲ 72'
  3. O. Sterling-James ▲ 83'
  4. J. Koue Niate
  5. N. Vaughan

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 83 - 40 +43 99
2
Tranmere Rovers F.C.
46 79 - 39 +40 95
3
Forest Green Rovers F.C.
46 88 - 56 +32 86
4
Dagenham & Redbridge F.C.
46 79 - 53 +26 84
5
Aldershot Town F.C.
46 66 - 37 +29 82
6
Dover Athletic F.C.
46 85 - 63 +22 79
7
Barrow A.F.C.
46 72 - 53 +19 75
8
Gateshead F.C.
46 72 - 51 +21 70
9
Macclesfield Town F.C.
46 64 - 57 +7 68
10
Bromley F.C.
46 59 - 66 -7 62
11
Boreham Wood F.C.
46 49 - 48 +1 58
12
Sutton Utd
46 61 - 63 -2 58
13
Wrexham A.F.C.
46 47 - 61 -14 58
14
Maidstone Utd
46 59 - 75 -16 58
15
Eastleigh F.C.
46 56 - 63 -7 57
16
Solihull Moors F.C.
46 62 - 75 -13 55
17
Torquay United F.C.
46 54 - 61 -7 53
18
Woking F.C.
46 66 - 80 -14 53
19
Chester City F.C.
46 63 - 71 -8 52
20
Guiseley A.F.C.
46 50 - 67 -17 51
21
York City
46 55 - 70 -15 50
22
Braintree Town F.C.
46 51 - 76 -25 48
23
Southport F.C.
46 52 - 97 -45 39
24
North Ferriby United
46 32 - 82 -50 39
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu50
70Ghi được68
76Thủng lưới86
1.32Bàn thắng mỗi trận1.36
10Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn27
31Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu