Forest Green Rovers F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Sutton Utd

Forest Green Rovers F.C. vs Sutton Utd

Tỷ số chung cuộc: Forest Green Rovers F.C. 2-1 Sutton Utd tại Conference Premier, 11 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Forest Green Rovers F.C. thắng 6, hòa 3, Sutton Utd thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 30
Sân vận động
The Bolt New Lawn, Nailsworth, Gloucestershire
Phong độ
LLWWD Forest Green Rovers F.C.
LLDLW Sutton Utd
  1. 13' B. Tozer
  2. 24' T. Knowles
  3. 29' C. McCann · L. Sercombe 1-0
  4. 36' C. Doidge · J. Robson 2-0
  5. HT2-0
  6. 54' H. Bunker B. Tozer
  7. 57' 2-1 W. Davies · L. Simper
  8. 61' A. Nadesan H. Sandat
  9. 69' S. Odelusi
  10. 72' D. De Silva J. Wadham
  11. 75' J. Quigley T. Knowles
  12. 75' H. Cardwell C. Doidge
  13. 76' J. Coley D. De Silva
  14. 86' N. Boateng S. Odelusi
  15. 90' N. Boateng
  16. 90'+7 Yellow Card
  17. 90'+4 B. Fleming C. McCann
  18. 90'+2 S. Long J. Garrick
  19. FT2-1

Đội hình

Forest Green Rovers F.C. HLV: S. Cotterill
  1. 1F. Mrozek
  2. 4B. Tozer ▼ 54'
  3. 5R. Innis
  4. 17J. Robson
  5. 10L. Sercombe
  6. 19A. May
  7. 6E. Osadebe
  8. 24J. Garrick ▼ 90'
  9. 8C. McCann ▼ 90'
  10. 9C. Doidge ▼ 75'
  11. 11T. Knowles ▼ 75'

Dự bị 7

  1. 16H. Bunker ▲ 54'
  2. 22J. Quigley ▲ 75'
  3. 23H. Cardwell ▲ 75'
  4. 27B. Fleming ▲ 90'
  5. 3S. Long ▲ 90'
  6. 20J. Searle
  7. 14T. Omotoye
Sutton Utd HLV: S. Morison
  1. 1J. Sims
  2. 22R. Jackson
  3. 15H. Muller
  4. 8L. Simper
  5. 12Eduino Vaz
  6. 16J. Taylor
  7. 20J. Wadham ▼ 72'
  8. 6S. Odelusi ▼ 86'
  9. 14F. Barbrook
  10. 38H. Sandat ▼ 61'
  11. 9W. Davies

Dự bị 7

  1. 24A. Nadesan ▲ 61'
  2. 11D. De Silva ▲ 72'
  3. 7J. Coley ▲ 76'
  4. 17N. Boateng ▲ 86'
  5. 25S. Arnold
  6. 27V. Tume
  7. 5H. Ransom

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Barnet F.C.
46 97 - 38 +59 102
2
York City
46 95 - 42 +53 96
3
Forest Green Rovers F.C.
46 69 - 42 +27 83
4
Rochdale A.F.C.
46 69 - 44 +25 74
5
Oldham Athletic A.F.C.
46 64 - 48 +16 73
6
F.C. Halifax Town
46 50 - 46 +4 70
7
Southend United F.C.
46 59 - 48 +11 68
8
Gateshead F.C.
46 76 - 68 +8 67
9
Altrincham F.C.
46 68 - 62 +6 64
10
Tamworth F.C.
46 65 - 72 -7 64
11
Hartlepool United F.C.
46 59 - 62 -3 60
12
Sutton Utd
46 59 - 64 -5 60
13
Eastleigh F.C.
46 58 - 61 -3 59
14
Solihull Moors F.C.
46 61 - 67 -6 58
15
Woking F.C.
46 52 - 59 -7 58
16
Aldershot Town F.C.
46 69 - 83 -14 57
17
Braintree Town F.C.
46 51 - 59 -8 56
18
Yeovil Town F.C.
46 51 - 60 -9 56
19
Boston United F.C.
46 54 - 67 -13 55
20
Wealdstone F.C.
46 56 - 76 -20 53
21
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 62 -1 52
22
Maidenhead United F.C.
46 57 - 75 -18 52
23
A.F.C. Fylde
46 50 - 85 -35 40
24
Ebbsfleet United F.C.
46 38 - 98 -60 22
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu65
88Ghi được93
60Thủng lưới83
1.49Bàn thắng mỗi trận1.43
20Giữ sạch lưới21
25Trên 2.5 bàn36
49Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu