Bromley F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Grimsby Town F.C.

Bromley F.C. vs Grimsby Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bromley F.C. 3-1 Grimsby Town F.C. tại Conference Premier, 28 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Bromley F.C. thắng 3, hòa 1, Grimsby Town F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 1
Sân vận động
Hayes Lane, London
Trọng tài
M. Russell
Phong độ
DLLLD Bromley F.C.
DDDDW Grimsby Town F.C.
  1. 27' B. Fox
  2. 42' L. Coulson
  3. 43' 0-1 J. McAtee
  4. HT0-1
  5. 51' B. Bingham
  6. 55' R. Taylor Érico Sousa
  7. 56' J. Alabi M. Sablier
  8. 56' L. Trotter G. Alexander
  9. 57' M. Cheek 1-1
  10. 69' M. Efete
  11. 69' J. Alabi 2-1
  12. 72' L. John-Lewis W. Bapaga
  13. 77' S. Revan A. Crookes
  14. 81' C. Whitely 3-1
  15. 84' L. Dennis L. Coulson
  16. FT3-1

Đội hình

Bromley F.C. HLV: A. Woodman
  1. 1M. Cousins
  2. 17B. Webster
  3. 5C. Bush
  4. 7L. Coulson ▼ 84'
  5. 6O. Sowunmi
  6. 24M. Sablier ▼ 56'
  7. 4B. Bingham
  8. 8J. Arthurs
  9. 9M. Cheek
  10. 18C. Whitely
  11. 22G. Alexander ▼ 56'

Dự bị 5

  1. 10J. Alabi ▲ 56'
  2. 16L. Trotter ▲ 56'
  3. 11L. Dennis ▲ 84'
  4. 2J. Partington
  5. 21J. Lawlor
Grimsby Town F.C. HLV: P. Hurst
  1. 1J. McKeown
  2. 6L. Waterfall
  3. 2M. Efete
  4. 3A. Crookes ▼ 77'
  5. 8G. Coke
  6. 18Érico Sousa ▼ 55'
  7. 15H. Clifton
  8. 4B. Fox
  9. 22R. Towler
  10. 10J. McAtee
  11. 7W. Bapaga ▼ 72'

Dự bị 5

  1. 29R. Taylor ▲ 55'
  2. 14L. John-Lewis ▲ 72'
  3. 17S. Revan ▲ 77'
  4. 5S. Pearson
  5. 26A. Hunt

Thống kê

02
11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stockport County F.C.
44 87 - 38 +49 94
2
Wrexham A.F.C.
44 91 - 46 +45 88
3
Solihull Moors F.C.
44 83 - 45 +38 87
4
F.C. Halifax Town
44 62 - 35 +27 84
5
Notts County F.C.
44 81 - 52 +29 82
6
Grimsby Town F.C.
44 68 - 46 +22 77
7
Chesterfield F.C.
44 69 - 51 +18 74
8
Dagenham & Redbridge F.C.
44 80 - 53 +27 73
9
Boreham Wood F.C.
44 49 - 40 +9 67
10
Bromley F.C.
44 61 - 53 +8 67
11
Torquay United F.C.
44 66 - 54 +12 66
12
Yeovil Town F.C.
44 43 - 46 -3 59
13
Southend United F.C.
44 45 - 61 -16 58
14
Altrincham F.C.
44 62 - 69 -7 55
15
Woking F.C.
44 59 - 61 -2 53
16
Wealdstone F.C.
44 51 - 65 -14 53
17
Maidenhead United F.C.
44 48 - 67 -19 51
18
Barnet F.C.
44 59 - 89 -30 50
19
Eastleigh F.C.
44 52 - 74 -22 46
20
Aldershot Town F.C.
44 46 - 73 -27 43
21
King's Lynn Town F.C.
44 47 - 79 -32 34
22
Weymouth F.C.
44 40 - 88 -48 28
23
Dover Athletic F.C.
44 37 - 101 -64 1
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu57
87Ghi được90
63Thủng lưới63
1.55Bàn thắng mỗi trận1.58
19Giữ sạch lưới19
27Trên 2.5 bàn28
47Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu