Bromley F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Grimsby Town F.C.

Bromley F.C. vs Grimsby Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bromley F.C. 2-0 Grimsby Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 20 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Bromley F.C. thắng 3, hòa 1, Grimsby Town F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 21
Sân vận động
Hayes Lane, London
Phong độ
DLLLD Bromley F.C.
DDDDW Grimsby Town F.C.
  1. 12' W. Hondermarck · D. Elerewe 1-0
  2. 38' Jamie Walker
  3. 45'+3 George McEachran
  4. HT1-0
  5. 55' W. Hondermarck · M. Ifill 2-0
  6. 62' Ashley Charles
  7. 62' D. Rose S. Lavelle
  8. 71' Mitchell Pinnock
  9. 75' J. Soonsup-Bell J. Kabia
  10. 76' N. Kabamba M. Cheek
  11. 76' B. Ilunga M. Pinnock
  12. 80' B. Thompson C. Whitely
  13. 80' C. Oduor C. Vernam
  14. 80' D. Burns J. Amaluzor
  15. 81' E. Khouri J. Walker
  16. 84' Cameron McJannett
  17. 85' J. Arthurs W. Hondermarck
  18. FT2-0

Đội hình

Bromley F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Andrew John Woodman
  1. 1G. Smith 6.9
  2. 26M. Ifill 8.2
  3. 3D. Elerewe 8.5
  4. 6K. Cameron 6.9
  5. 30I. Odutayo 6.7
  6. 4A. Charles 6.9
  7. 18C. Whitely ▼ 80' 6.6
  8. 7B. Krauhaus 6.5
  9. 16W. Hondermarck ⚽2 ▼ 85' 8.5
  10. 11M. Pinnock ▼ 76' 6.9
  11. 9M. Cheek ▼ 76' 6.3

Dự bị 7

  1. 12S. Long
  2. 8B. Thompson ▲ 80' 6.3
  3. 14N. Kabamba ▲ 76' 6.3
  4. 17B. Webster
  5. 20J. Arthurs ▲ 85' 6.7
  6. 22L. Samuel
  7. 31B. Ilunga ▲ 76' 6.7
Grimsby Town F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: David John Artell
  1. 31J. Smith 6.3
  2. 5H. Rodgers 6.2
  3. 6S. Lavelle ▼ 62' 6.7
  4. 24D. Tharme 6.0
  5. 17C. McJannet 6.5
  6. 20G. McEachran 6.9
  7. 14J. Amaluzor ▼ 80' 6.9
  8. 4K. Green 6.6
  9. 7J. Walker ▼ 81' 6.7
  10. 30C. Vernam ▼ 80' 6.3
  11. 9J. Kabia ▼ 75' 5.9

Dự bị 7

  1. 33C. Casper
  2. 21T. Warren
  3. 29C. Oduor ▲ 80' 6.3
  4. 8E. Khouri ▲ 81' 6.7
  5. 18D. Burns ▲ 80' 6.7
  6. 32D. Rose ▲ 62' 6.7
  7. 10J. Soonsup-Bell ▲ 75' 6.3

Thống kê

022
730
42%Kiểm soát bóng58%
10Dứt điểm9
6Trúng đích2
4Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn4
2Phạt góc7
2Việt vị0
10Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
2Cứu thua4
248Chuyền bóng339
119Chuyền chính xác215
48%Chính xác chuyền63%
1.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.04

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu65
93Ghi được108
67Thủng lưới81
1.63Bàn thắng mỗi trận1.66
16Giữ sạch lưới20
33Trên 2.5 bàn36
51Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu