Shrewsbury Town F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Walsall F.C.

Shrewsbury Town F.C. vs Walsall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Shrewsbury Town F.C. 1-2 Walsall F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 28 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shrewsbury Town F.C. thắng 3, hòa 3, Walsall F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 35
Phong độ
LWLLW Shrewsbury Town F.C.
DWDDD Walsall F.C.
  1. 28' 0-1 P. Farquharson
  2. 45'+2 S. Stubbs L. Hoole
  3. 45' I. Morgan 1-1
  4. HT1-1
  5. 60' T. McDermott S. Clucas
  6. 60' T. Samuel-Ogunsuyi G. Lloyd
  7. 61' William Boyle
  8. 62' 1-2 P. Farquharson
  9. 68' N. Freeman T. Perry
  10. 68' I. Kabia M. Benning
  11. 69' A. Adomah D. Kanu
  12. 82' C. Clarke C. Lakin
  13. 83' J. Matt A. Pressley
  14. 85' Sam Hornby
  15. 90'+2 Josh Ruffels
  16. FT1-2

Đội hình

Shrewsbury Town F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Michael Appleton
  1. 1M. Cox 6.2
  2. 2L. Hoole ▼ 45' 6.3
  3. 5W. Boyle 6.2
  4. 25J. Ruffels 6.0
  5. 14T. Perry ▼ 68' 6.6
  6. 30K. Berkoe 6.9
  7. 10T. Sang 6.6
  8. 6S. Clucas ▼ 60' 6.5
  9. 3M. Benning ▼ 68' 6.5
  10. 9G. Lloyd ▼ 60' 6.6
  11. 19I. Morgan 9.0

Dự bị 7

  1. 12W. Brook
  2. 4T. Anderson
  3. 16N. Freeman ▲ 68' 6.7
  4. 26S. Stubbs ▲ 45' 6.2
  5. 7T. McDermott ▲ 60' 7.0
  6. 20I. Kabia ▲ 68' 6.3
  7. 21T. Samuel-Ogunsuyi ▲ 60' 6.6
Walsall F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Darren Byfield
  1. 12S. Hornby 7.2
  2. 6P. Farquharson ⚽2 8.9
  3. 4A. Flint 6.9
  4. 30E. Weir 6.9
  5. 14B. Comley 6.2
  6. 25J. Okeke 7.2
  7. 8C. Lakin ▼ 82' 6.3
  8. 22J. Jellis 5.9
  9. 18V. Harper 7.3
  10. 19A. Pressley ▼ 83' 7.0
  11. 15D. Kanu ▼ 69' 6.3

Dự bị 7

  1. 21J. Kilroy
  2. 23A. Pattison
  3. 5H. Burke
  4. 37A. Adomah ▲ 69' 6.3
  5. 9J. Matt ▲ 83' 6.5
  6. 2C. Barrett
  7. 17C. Clarke ▲ 82' 6.7

Thống kê

118
210
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm11
4Trúng đích4
7Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
8Phạt góc2
5Việt vị0
12Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
310Chuyền bóng286
197Chuyền chính xác183
64%Chính xác chuyền64%
0.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.42

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu59
60Ghi được79
91Thủng lưới71
1.07Bàn thắng mỗi trận1.34
15Giữ sạch lưới18
30Trên 2.5 bàn30
35Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu