Shrewsbury Town F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Walsall F.C.

Shrewsbury Town F.C. vs Walsall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Shrewsbury Town F.C. 2-0 Walsall F.C. tại League One, 10 tháng 3, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shrewsbury Town F.C. thắng 3, hòa 3, Walsall F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 37
Trọng tài
Stephen Martin, England
Phong độ
LWLLW Shrewsbury Town F.C.
DWDDD Walsall F.C.
  1. 6' A. Rodman · J. Nolan 1-0
  2. 28' Luke Hendrie
  3. HT1-0
  4. 51' Adam Chambers
  5. 71' F. Cuvelier K. Morris
  6. 76' S. Payne C. Morris
  7. 80' N. Thomas S. Whalley
  8. 86' J. Shaibu J. Ngoy
  9. 88' A. Ogogo · A. Rodman 2-0
  10. 90' L. John-Lewis J. Nolan
  11. FT2-0

Đội hình

Shrewsbury Town F.C. HLV: P. Hurst
  1. 1D. Henderson
  2. 5M. Sadler
  3. 6O. Beckles
  4. 22A. Nsiala
  5. 17L. Hendrie
  6. 23A. Rodman
  7. 8A. Ogogo
  8. 4B. Godfrey
  9. 20J. Nolan ▼ 90'
  10. 7S. Whalley ▼ 80'
  11. 9C. Morris ▼ 76'

Dự bị 7

  1. 45S. Payne ▲ 76'
  2. 10N. Thomas ▲ 80'
  3. 14L. John-Lewis ▲ 90'
  4. 3M. Lowe
  5. 11A. Gnahoua
  6. 15C. MacGillivray
  7. 16B. Morris
Walsall F.C. HLV: J. Whitney
  1. 13L. Roberts
  2. 6N. Devlin
  3. 3L. Leahy
  4. 5J. Guthrie
  5. 24K. Roberts
  6. 7A. Chambers
  7. 11K. Morris ▼ 71'
  8. 4G. Dobson
  9. 10E. Oztumer
  10. 20A. Bakayoko
  11. 18J. Ngoy ▼ 86'

Dự bị 7

  1. 8F. Cuvelier ▲ 71'
  2. 16J. Shaibu ▲ 86'
  3. 1M. Gillespie
  4. 15L. Kinsella
  5. 17R. Flanagan
  6. 23J. Fitzwater
  7. 25Maziar Kouhyar

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shrewsbury Town F.C.
31 42 - 24 +18 64
2
Wigan Athletic
30 56 - 18 +38 63
3
Blackburn Rovers
32 58 - 32 +26 63
4
Rotherham United F.C.
32 55 - 38 +17 56
5
Scunthorpe United F.C.
33 48 - 36 +12 55
6
Bradford City A.F.C.
33 48 - 50 -2 50
7
Charlton Athletic F.C.
31 41 - 38 +3 48
8
Plymouth Argyle F.C.
33 41 - 42 -1 47
9
Portsmouth F.C.
32 39 - 38 +1 46
10
Peterborough United F.C.
31 49 - 41 +8 45
11
Bristol Rovers F.C.
32 48 - 50 -2 45
12
Gillingham F.C.
32 37 - 36 +1 44
13
Oxford United F.C.
32 49 - 50 -1 41
14
Southend United F.C.
32 39 - 50 -11 41
15
Walsall F.C.
31 42 - 45 -3 40
16
Doncaster Rovers F.C.
33 39 - 42 -3 39
17
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
32 39 - 43 -4 38
18
Fleetwood Town F.C.
31 43 - 50 -7 36
19
Oldham Athletic A.F.C.
33 46 - 58 -12 36
20
Northampton Town F.C.
33 32 - 54 -22 36
21
Wimbledon F.C.
32 32 - 42 -10 34
22
Milton Keynes Dons F.C.
31 30 - 44 -14 30
23
Bury F.C.
32 26 - 47 -21 26
24
Rochdale A.F.C.
28 29 - 40 -11 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu52
82Ghi được63
50Thủng lưới76
1.32Bàn thắng mỗi trận1.21
24Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn28
44Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu