Shrewsbury Town F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Walsall F.C.

Shrewsbury Town F.C. vs Walsall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Shrewsbury Town F.C. 3-2 Walsall F.C. tại Football League Trophy, 14 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shrewsbury Town F.C. thắng 3, hòa 3, Walsall F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Football League Trophy · Group Stage · Vòng 9
Sân vận động
The Croud Meadow, Shrewsbury, Shropshire
Phong độ
LWLLW Shrewsbury Town F.C.
DWDDD Walsall F.C.
  1. 6' 0-1 D. Johnson
  2. 32' D. Udoh · R. Bowman 1-1
  3. 33' Tom Knowles
  4. 34' M. Benning 2-1
  5. 39' H. Griffiths R. Stirk
  6. HT2-1
  7. 46' J. Loughran T. Perry
  8. 46' N. Owusu-Gyimah D. Udoh
  9. 48' Aaron Pierre
  10. 48' Oisin McEntee
  11. 49' R. Bowman · J. Loughran 3-1
  12. 57' Harvey Griffiths
  13. 61' Harry Burgoyne
  14. 64' D. Hutchings R. Bowman
  15. 64' H. Watts E. Bennett
  16. 68' D. James-Taylor R. Menayese
  17. 72' D. Thomas O. McEntee
  18. 73' 3-2 I. Hutchinson · T. Knowles
  19. 79' S. Nyamwanza J. Collins
  20. 90'+5 Jack Loughran
  21. 90' Douglas James-Taylor
  22. FT3-2

Đội hình

Shrewsbury Town F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Taylor
  1. 13H. Burgoyne 7.9
  2. 15T. Sobowale 7.2
  3. 16A. Pierre 7.2
  4. 4J. Anderson 6.3
  5. 2E. Thorpe 7.7
  6. 14T. Perry ▼ 46' 6.6
  7. 17E. Bennett ▼ 64' 7.3
  8. 3M. Benning 7.3
  9. 41J. Collins ▼ 79' 6.5
  10. 9R. Bowman ▼ 64' 7.9
  11. 11D. Udoh ▼ 46' 7.3

Dự bị 7

  1. 43J. Loughran ▲ 46' 6.9
  2. 34N. Owusu-Gyimah ▲ 46' 6.2
  3. 36D. Hutchings ▲ 64' 6.7
  4. 37H. Watts ▲ 64' 6.7
  5. 45S. Nyamwanza ▲ 79' 6.2
  6. 40C. Morris
  7. 39I. Godwin
Walsall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Sadler
  1. 22J. Smith 6.5
  2. 12J. Foulkes 6.9
  3. 24R. Menayese ▼ 68' 6.3
  4. 2D. Okagbue 6.6
  5. 21T. Allen 6.6
  6. 4O. McEntee ▼ 72' 6.6
  7. 25R. Stirk ▼ 39' 6.2
  8. 16R. Maher 6.7
  9. 8I. Hutchinson 7.7
  10. 10T. Knowles 7.5
  11. 39D. Johnson 6.7

Dự bị 7

  1. 42H. Griffiths ▲ 39' 6.9
  2. 11D. James-Taylor ▲ 68' 6.7
  3. 27D. Thomas ▲ 72' 6.7
  4. 32G. Barrett
  5. 34C. Wragg
  6. 31C. Bennett
  7. 33J. Leydon

Thống kê

031
840
37%Kiểm soát bóng63%
7Dứt điểm25
5Trúng đích8
2Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm16
4Sút ngoài vòng cấm9
0Bị chặn11
1Phạt góc8
11Phạm lỗi12
3Thẻ vàng4
6Cứu thua2
323Chuyền bóng517
212Chuyền chính xác412
66%Chính xác chuyền80%

So sánh

57Trận đấu58
49Ghi được91
85Thủng lưới92
0.86Bàn thắng mỗi trận1.57
11Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn36
20Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu