Colchester United F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Salford City F.C.

Colchester United F.C. vs Salford City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Colchester United F.C. 0-1 Salford City F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 28 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Colchester United F.C. thắng 3, hòa 2, Salford City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 35
Sân vận động
JobServe Community Stadium, Colchester, Essex
Phong độ
WWLLD Colchester United F.C.
LLWWD Salford City F.C.
  1. 31' Rosaire Longelo
  2. 37' Will Goodwin
  3. 41' Arthur Read
  4. 43' Fin Back
  5. HT0-0
  6. 60' J. Williams R. Akachukwu
  7. 60' S. Tovide W. Goodwin
  8. 68' F. Barbrook T. Bishop
  9. 69' C. Stockton A. Dorrington
  10. 78' 0-1 C. Stockton · K. N'Mai
  11. 80' O. Ashley B. Woodburn
  12. 83' H. Anderson F. Back
  13. 87' Josh Austerfield
  14. 88' F. Borini K. N'Mai
  15. 89' O. Turton R. Longelo-Mbule
  16. FT0-1

Đội hình

Colchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Danny Cowley
  1. 1M. Macey 7.3
  2. 22F. Back ▼ 83' 7.3
  3. 5J. Tucker 6.6
  4. 24H. Araujo 7.3
  5. 2R. Hunt 6.7
  6. 16A. Read 7.3
  7. 8T. Bishop ▼ 68' 7.3
  8. 14K. Lisbie 6.9
  9. 10J. Payne 6.2
  10. 27R. Akachukwu ▼ 60' 6.6
  11. 19W. Goodwin ▼ 60' 6.2

Dự bị 7

  1. 6T. Flanagan
  2. 15D. Gape
  3. 40F. Terry
  4. 17J. Williams ▲ 60' 6.9
  5. 25F. Barbrook ▲ 68' 6.7
  6. 7H. Anderson ▲ 83' 6.6
  7. 9S. Tovide ▲ 60' 6.3
Salford City F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Karl Robinson
  1. 1M. Young 8.0
  2. 45R. Longelo-Mbule ▼ 89' 6.2
  3. 24A. Dorrington ▼ 69' 6.5
  4. 15B. Cooper 6.9
  5. 28Z. Awe 7.6
  6. 29L. Garbutt 7.3
  7. 7B. Woodburn ▼ 80' 7.2
  8. 17J. Austerfield 6.2
  9. 8J. Grant 6.9
  10. 10K. N'Mai ▼ 88' 7.3
  11. 26R. Graydon 6.6

Dự bị 7

  1. 33M. Howard
  2. 16F. Borini ▲ 88' 6.5
  3. 9C. Stockton ▲ 69' 7.7
  4. 18M. Butcher
  5. 4O. Ashley ▲ 80' 6.3
  6. 25P. Ehibhatiomhan
  7. 6O. Turton ▲ 89' 6.6

Thống kê

034
520
62%Kiểm soát bóng38%
8Dứt điểm15
2Trúng đích4
4Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn6
4Phạt góc5
3Việt vị2
13Phạm lỗi17
3Thẻ vàng2
3Cứu thua2
437Chuyền bóng263
322Chuyền chính xác161
74%Chính xác chuyền61%
0.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.07

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu64
78Ghi được95
59Thủng lưới79
1.42Bàn thắng mỗi trận1.48
13Giữ sạch lưới20
21Trên 2.5 bàn32
40Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu