Colchester United F.C. vs Salford City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Colchester United F.C. 1-1 Salford City F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 24 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Colchester United F.C. thắng 3, hòa 2, Salford City F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 22
- Sân vận động
- JobServe Community Stadium, Colchester, Essex
- Trọng tài
- P. Howard
- Phong độ
- WWLLD Colchester United F.C.
- LLWWD Salford City F.C.
- 33' ▲ F. Kelleher ▼ T. Dallison-Lisbon
- HT0-0
- 49' 0-1 C. McAleny · R. Watson
- 63' F. Kelleher · L. Chambers 1-1
- 64' ▲ M. Jay ▼ J. Akinde
- 65' ▲ C. Morton ▼ M. Smith
- 65' ▲ C. Hendry ▼ J. Lowe
- 81' ▲ O. Bailey ▼ C. McAleny
- 90'+3 ▲ L. Hannant ▼ N. Chilvers
- FT1-1
Đội hình
- 13K. O'Hara 6.6
- 4L. Chambers ⇢ 7.5
- 6T. Dallison-Lisbon ▼ 33' 6.7
- 29C. Hall 7.0
- 22J. Tchamadeu 7.2
- 8C. Skuse 6.9
- 16A. Read 7.5
- 23C. Wood 6.9
- 14N. Chilvers ▼ 90' 7.7
- 24J. Akinde ▼ 64' 6.9
- 34S. Tovide 7.0
Dự bị 7
- 15F. Kelleher ⚽ ▲ 33' 7.3
- 20M. Jay ▲ 64' 6.9
- 7L. Hannant ▲ 90'
- 17O. Ashley
- 1S. Hornby
- 19A. Newby
- 11F. Sears
- 12A. Cairns 7.3
- 4J. Lowe ▼ 65' 6.3
- 42T. Vassell 7.3
- 26R. Leak 7.3
- 3I. Touray 6.3
- 7R. Watson ⇢ 7.0
- 6E. Watt 7.5
- 24L. Bolton 6.5
- 16E. Galbraith 6.2
- 18C. McAleny ⚽ ▼ 81' 6.9
- 17M. Smith ▼ 65' 6.9
Dự bị 7
- 27C. Morton ▲ 65' 6.3
- 9C. Hendry ▲ 65' 6.5
- 10O. Bailey ▲ 81' 6.3
- 31J. Torrance
- 19L. Tolaj
- 8M. Lund
- 23K. Berkoe
Thống kê
00⚑6
⚑600
48%Kiểm soát bóng52%
17Dứt điểm10
5Trúng đích2
8Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn3
6Phạt góc6
2Việt vị1
16Phạm lỗi11
1Cứu thua4
378Chuyền bóng414
292Chuyền chính xác322
77%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 61 - 34 | +27 | 91 | |
| 2 | 46 | 61 - 39 | +22 | 85 | |
| 3 | 46 | 62 - 42 | +20 | 83 | |
| 4 | 46 | 65 - 37 | +28 | 79 | |
| 5 | 46 | 66 - 43 | +23 | 76 | |
| 6 | 46 | 61 - 43 | +18 | 76 | |
| 7 | 46 | 72 - 54 | +18 | 75 | |
| 8 | 46 | 72 - 55 | +17 | 75 | |
| 9 | 46 | 47 - 53 | -6 | 62 | |
| 10 | 46 | 61 - 55 | +6 | 61 | |
| 11 | 46 | 49 - 56 | -7 | 61 | |
| 12 | 46 | 45 - 48 | -3 | 58 | |
| 13 | 46 | 48 - 60 | -12 | 58 | |
| 14 | 46 | 46 - 58 | -12 | 58 | |
| 15 | 46 | 53 - 56 | -3 | 57 | |
| 16 | 46 | 46 - 49 | -3 | 55 | |
| 17 | 46 | 36 - 49 | -13 | 55 | |
| 18 | 46 | 46 - 65 | -19 | 55 | |
| 19 | 46 | 59 - 68 | -9 | 52 | |
| 20 | 46 | 44 - 51 | -7 | 49 | |
| 21 | 46 | 48 - 60 | -12 | 48 | |
| 22 | 46 | 48 - 71 | -23 | 46 | |
| 23 | 46 | 52 - 78 | -26 | 43 | |
| 24 | 46 | 46 - 70 | -24 | 38 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
61Trận đấu63
65Ghi được92
75Thủng lưới78
1.07Bàn thắng mỗi trận1.46
11Giữ sạch lưới18
24Trên 2.5 bàn29
27Hiệp hai43