Salford City F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Colchester United F.C.

Salford City F.C. vs Colchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Salford City F.C. 1-1 Colchester United F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 27 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Salford City F.C. thắng 5, hòa 2, Colchester United F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 29
Sân vận động
The Peninsula Stadium, Salford, Greater Manchester
Phong độ
LLWWD Salford City F.C.
WWLLD Colchester United F.C.
  1. 38' C. McAleny C. Hendry
  2. 45'+3 Ellis Iandolo
  3. 45' M. Smith · C. Morton 1-0
  4. HT1-0
  5. 54' M. Egbo R. Harbottle
  6. 58' E. Ingram K. Malcolm
  7. 58' M. Lund D. Chesters
  8. 62' A. Read J. Richardson
  9. 73' M. Jay J. Akinde
  10. 73' B. Ihionvien A. Smith
  11. 74' Callum Morton
  12. 75' 1-1 B. Ihionvien · M. Jay
  13. 83' Adrian Mariappa
  14. 84' L. Humbles R. Watson
  15. 84' C. McLennan C. Morton
  16. 88' Liam Humbles
  17. 90'+3 Ethan Ingram
  18. 90'+4 Connor Hall
  19. FT1-1

Đội hình

Salford City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Wiles
  1. 1A. Cairns 8.0
  2. 20D. Chesters ▼ 58' 7.0
  3. 5A. Mariappa 6.5
  4. 16C. Tilt 7.3
  5. 3D. John 6.9
  6. 7R. Watson ▼ 84' 6.7
  7. 6E. Watt 7.2
  8. 56K. Malcolm ▼ 58' 6.6
  9. 9C. Hendry ▼ 38' 7.0
  10. 39C. Morton ▼ 84' 6.6
  11. 17M. Smith 7.9

Dự bị 7

  1. 18C. McAleny ▲ 38' 6.3
  2. 2E. Ingram ▲ 58' 6.6
  3. 8M. Lund ▲ 58' 6.9
  4. 47L. Humbles ▲ 84' 6.3
  5. 11C. McLennan ▲ 84' 6.7
  6. 23K. Berkoe
  7. 31J. Torrance
Colchester United F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: D. Cowley
  1. 1O. Goodman 6.9
  2. 26J. Richardson ▼ 62' 6.5
  3. 22R. Harbottle ▼ 54' 6.5
  4. 6T. Dallison-Lisbon 7.3
  5. 5C. Hall 7.5
  6. 3E. Iandolo 6.9
  7. 27A. Smith ▼ 73' 6.9
  8. 13C. McGeehan 7.2
  9. 10N. Chilvers 6.9
  10. 14T. Hopper 6.5
  11. 24J. Akinde ▼ 73' 6.9

Dự bị 7

  1. 18M. Egbo ▲ 54' 6.9
  2. 16A. Read ▲ 62' 6.9
  3. 7M. Jay ▲ 73' 7.7
  4. 48B. Ihionvien ▲ 73' 7.2
  5. 20J. Mingi
  6. 33M. Miranda
  7. 29S. Hornby

Thống kê

042
420
46%Kiểm soát bóng54%
11Dứt điểm16
5Trúng đích7
6Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn3
2Phạt góc4
3Việt vị2
12Phạm lỗi15
4Thẻ vàng2
6Cứu thua3
340Chuyền bóng399
208Chuyền chính xác268
61%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stockport County F.C.
46 96 - 48 +48 92
2
Wrexham A.F.C.
46 89 - 52 +37 88
3
Mansfield Town F.C.
46 90 - 47 +43 86
4
Milton Keynes Dons F.C.
46 83 - 68 +15 78
5
Doncaster Rovers F.C.
46 73 - 68 +5 71
6
Crewe Alexandra F.C.
46 69 - 65 +4 71
7
Crawley Town F.C.
46 73 - 67 +6 70
8
Barrow A.F.C.
46 62 - 56 +6 69
9
Bradford City A.F.C.
46 61 - 59 +2 69
10
Wimbledon F.C.
46 64 - 51 +13 65
11
Walsall F.C.
46 69 - 73 -4 65
12
Gillingham F.C.
46 46 - 57 -11 64
13
Harrogate Town A.F.C.
46 60 - 69 -9 63
14
Notts County F.C.
46 89 - 86 +3 61
15
Morecambe F.C.
46 67 - 81 -14 58
16
Tranmere Rovers F.C.
46 67 - 70 -3 57
17
Accrington F.C.
46 63 - 71 -8 57
18
Newport County A.F.C.
46 62 - 76 -14 55
19
Swindon Town F.C.
46 77 - 83 -6 54
20
Salford City F.C.
46 66 - 82 -16 51
21
Grimsby Town F.C.
46 57 - 74 -17 49
22
Colchester United F.C.
46 59 - 80 -21 45
23
Sutton Utd
46 59 - 84 -25 42
24
Forest Green Rovers F.C.
46 44 - 78 -34 42
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu58
87Ghi được78
113Thủng lưới101
1.45Bàn thắng mỗi trận1.34
9Giữ sạch lưới7
40Trên 2.5 bàn32
46Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu