Colchester United F.C. vs Salford City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Colchester United F.C. 2-1 Salford City F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 22 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Colchester United F.C. thắng 3, hòa 2, Salford City F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 23
- Sân vận động
- JobServe Community Stadium, Colchester, Essex
- Phong độ
- WWLLD Colchester United F.C.
- LLWWD Salford City F.C.
- 17' Arthur Read
- 29' Connor Hall
- 31' Joe Taylor
- 38' Ethan Ingram
- 42' J. Taylor · C. McGeehan 1-0
- HT1-0
- 58' ▲ T. Dallison-Lisbon ▼ C. Hall
- 58' ▲ A. Kazeem ▼ E. Iandolo
- 61' ▲ M. Smith ▼ K. N’Mai
- 61' ▲ M. Lund ▼ L. Humbles
- 71' ▲ J. Akinde ▼ J. Taylor
- 71' ▲ C. Cooper ▼ M. Jay
- 74' Zach Mitchell
- 89' C. Cooper · J. Akinde 2-0
- 90'+3 John Akinde
- 90'+4 ▲ W. Greenidge ▼ J. Fevrier
- 90'+1 2-1 C. McAleny
- FT2-1
Đội hình
- 1O. Goodman 6.9
- 18M. Egbo 6.3
- 15Z. Mitchell 7.2
- 5C. Hall ▼ 58' 7.2
- 3E. Iandolo ▼ 58' 6.9
- 13C. McGeehan ⇢ 7.5
- 16A. Read 7.0
- 42J. Fevrier ▼ 90' 7.5
- 10N. Chilvers 7.5
- 7M. Jay ▼ 71' 6.9
- 25J. Taylor ⚽ ▼ 71' 6.9
Dự bị 7
- 6T. Dallison-Lisbon ▲ 58' 6.7
- 30A. Kazeem ▲ 58' 6.9
- 24J. Akinde ▲ 71' 7.0
- 37C. Cooper ⚽ ▲ 71' 7.2
- 2W. Greenidge ▲ 90'
- 29S. Hornby
- 14T. Hopper
- 1A. Cairns 6.9
- 2E. Ingram 6.5
- 5A. Mariappa 6.3
- 16C. Tilt 7.2
- 3D. John 7.0
- 47L. Humbles ▼ 61' 6.5
- 6E. Watt 7.7
- 7R. Watson 6.9
- 11C. McLennan 6.5
- 30K. N’Mai ▼ 61' 6.6
- 18C. McAleny ⚽ 7.0
Dự bị 7
- 17M. Smith ▲ 61' 6.9
- 8M. Lund ▲ 61' 6.9
- 13J. Wright
- 54J. Luamba
- 51S. Da Costa
- 53J. Hamman
- 23K. Berkoe
Thống kê
05⚑9
⚑710
42%Kiểm soát bóng58%
11Dứt điểm11
5Trúng đích4
2Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
9Phạt góc7
4Việt vị2
11Phạm lỗi10
5Thẻ vàng1
3Cứu thua3
369Chuyền bóng495
291Chuyền chính xác427
79%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 96 - 48 | +48 | 92 | |
| 2 | 46 | 89 - 52 | +37 | 88 | |
| 3 | 46 | 90 - 47 | +43 | 86 | |
| 4 | 46 | 83 - 68 | +15 | 78 | |
| 5 | 46 | 73 - 68 | +5 | 71 | |
| 6 | 46 | 69 - 65 | +4 | 71 | |
| 7 | 46 | 73 - 67 | +6 | 70 | |
| 8 | 46 | 62 - 56 | +6 | 69 | |
| 9 | 46 | 61 - 59 | +2 | 69 | |
| 10 | 46 | 64 - 51 | +13 | 65 | |
| 11 | 46 | 69 - 73 | -4 | 65 | |
| 12 | 46 | 46 - 57 | -11 | 64 | |
| 13 | 46 | 60 - 69 | -9 | 63 | |
| 14 | 46 | 89 - 86 | +3 | 61 | |
| 15 | 46 | 67 - 81 | -14 | 58 | |
| 16 | 46 | 67 - 70 | -3 | 57 | |
| 17 | 46 | 63 - 71 | -8 | 57 | |
| 18 | 46 | 62 - 76 | -14 | 55 | |
| 19 | 46 | 77 - 83 | -6 | 54 | |
| 20 | 46 | 66 - 82 | -16 | 51 | |
| 21 | 46 | 57 - 74 | -17 | 49 | |
| 22 | 46 | 59 - 80 | -21 | 45 | |
| 23 | 46 | 59 - 84 | -25 | 42 | |
| 24 | 46 | 44 - 78 | -34 | 42 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
58Trận đấu60
78Ghi được87
101Thủng lưới113
1.34Bàn thắng mỗi trận1.45
7Giữ sạch lưới9
32Trên 2.5 bàn40
36Hiệp hai46