Tranmere Rovers F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Fleetwood Town F.C.

Tranmere Rovers F.C. vs Fleetwood Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tranmere Rovers F.C. 1-0 Fleetwood Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 26 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tranmere Rovers F.C. thắng 2, hòa 4, Fleetwood Town F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 22
Phong độ
DDDWL Tranmere Rovers F.C.
WDDWD Fleetwood Town F.C.
  1. 11' Ethan Bristow
  2. 23' C. Whitaker 1-0
  3. 33' Billy Blacker
  4. 37' Kristian Dennis
  5. HT1-0
  6. 46' C. Norman A. McGowan
  7. 63' J. Davies M. Virtue-Thick
  8. 63' R. Graydon W. Davies
  9. 65' N. Kenneh B. Blacker
  10. 66' J. Davison C. Jennings
  11. 66' J. Ironside K. Dennis
  12. 71' L. McCann K. Hughes
  13. 71' H. Neal E. Bonds
  14. 76' Harrison Neal
  15. 80' Nathan Smith
  16. 84' R. Smallwood J. Turnbull
  17. 90'+6 Charlie Whitaker
  18. 90'+7 Ched Evans
  19. FT1-0

Đội hình

Tranmere Rovers F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Andrew Crosby
  1. 13J. Murphy 8.7
  2. 30A. McGowan ▼ 46' 6.9
  3. 5N. Smith 7.2
  4. 4J. Turnbull ▼ 84' 9.9
  5. 14J. Joseph 7.0
  6. 8S. Finley 8.2
  7. 24B. Blacker ▼ 65' 6.7
  8. 23E. Bristow 7.6
  9. 7C. Whitaker 7.7
  10. 9K. Dennis ▼ 66' 6.5
  11. 18C. Jennings ▼ 66' 7.2

Dự bị 7

  1. 12J. Barrett
  2. 2C. Norman ▲ 46' 6.9
  3. 6R. Smallwood ▲ 84' 6.7
  4. 10J. Davison ▲ 66' 6.6
  5. 25T. Harris
  6. 29J. Ironside ▲ 66' 7.0
  7. 42N. Kenneh ▲ 65' 6.9
Fleetwood Town F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Peter Wild
  1. 13J. Lynch 7.2
  2. 44T. Mullarkey 6.9
  3. 5F. Potter 7.0
  4. 32K. Hughes ▼ 71' 6.9
  5. 6E. Bonds ▼ 71' 6.9
  6. 16E. Ennis 6.9
  7. 8M. Virtue-Thick ▼ 63' 6.9
  8. 10M. Helm 7.0
  9. 3Z. Medley 7.3
  10. 9W. Davies ▼ 63' 5.3
  11. 17C. Evans 6.2

Dự bị 7

  1. 1D. Harrington
  2. 14L. McCann ▲ 71' 6.6
  3. 35C. Haughey
  4. 20H. Neal ▲ 71' 6.3
  5. 23G. Morrison
  6. 15J. Davies ▲ 63' 6.9
  7. 7R. Graydon ▲ 63' 6.2

Thống kê

056
720
52%Kiểm soát bóng48%
15Dứt điểm19
5Trúng đích6
5Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm13
6Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn7
6Phạt góc7
4Việt vị2
17Phạm lỗi13
5Thẻ vàng2
5Cứu thua4
314Chuyền bóng282
217Chuyền chính xác175
69%Chính xác chuyền62%
2.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.82

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu57
62Ghi được81
91Thủng lưới75
1.17Bàn thắng mỗi trận1.42
8Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn31
38Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu