Swindon Town F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Notts County F.C.

Swindon Town F.C. vs Notts County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Swindon Town F.C. 2-2 Notts County F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 21 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Swindon Town F.C. thắng 4, hòa 1, Notts County F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 12
Phong độ
WLWWL Swindon Town F.C.
DWDDL Notts County F.C.
  1. 3' 0-1 C. Grant
  2. 19' A. Drinan 1-1
  3. 21' Rod McDonald
  4. HT1-1
  5. 52' Scott Robertson
  6. 62' 1-2 A. Jatta · C. Grant
  7. 63' Alassana Jatta
  8. 66' T. Iorpenda T. Hall
  9. 67' M. Dennis A. Jatta
  10. 74' P. Glatzel O. Palmer
  11. 74' J. Snowdon J. McGregor
  12. 74' B. Bodin T. Nichols
  13. 75' O. Norburn S. Robertson
  14. 75' K. Bennetts J. Jones
  15. 76' Oliver Norburn
  16. 77' A. Drinan · P. Glatzel 2-2
  17. 81' Q. Kouhyar N. Tsaroulla
  18. 82' F. Mabete J. Knight-Lebel
  19. 84' P. Ehibhatiomhan D. Oldaker
  20. 90'+8 Filozofe Mabete
  21. 90'+3 Billy Bodin
  22. FT2-2

Đội hình

Swindon Town F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Ian Scott Holloway
  1. 1C. Ripley 7.5
  2. 33J. McGregor ▼ 74' 5.3
  3. 22J. Knight-Lebel ▼ 82' 6.2
  4. 5W. Wright 6.7
  5. 16T. Wilson-Brown 6.7
  6. 26F. Munroe 7.7
  7. 23A. Drinan ⚽2 7.9
  8. 18G. Kilkenny 6.3
  9. 7T. Nichols ▼ 74' 7.2
  10. 44D. Oldaker ▼ 84' 6.5
  11. 28O. Palmer ▼ 74' 6.6

Dự bị 7

  1. 12L. Ward
  2. 3F. Mabete ▲ 82' 6.7
  3. 4R. Delaney
  4. 9P. Glatzel ▲ 74' 7.2
  5. 19J. Snowdon ▲ 74' 6.3
  6. 20P. Ehibhatiomhan ▲ 84' 6.3
  7. 31B. Bodin ▲ 74' 6.2
Notts County F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Martin Andrew Paterson
  1. 1K. Roos 6.0
  2. 28L. Macari 6.3
  3. 3R. McDonald 6.3
  4. 4J. Bedeau 6.6
  5. 25N. Tsaroulla ▼ 81' 5.9
  6. 20S. Robertson ▼ 75' 6.7
  7. 18M. Palmer 6.2
  8. 10J. Jones ▼ 75' 6.9
  9. 11C. Grant 8.0
  10. 26T. Hall ▼ 66' 6.5
  11. 29A. Jatta ▼ 67' 8.2

Dự bị 7

  1. 21H. Griffiths
  2. 8O. Norburn ▲ 75' 6.3
  3. 12L. Ness
  4. 14T. Iorpenda ▲ 66' 6.3
  5. 17Q. Kouhyar ▲ 81' 6.3
  6. 19M. Dennis ▲ 67' 6.5
  7. 47K. Bennetts ▲ 75' 6.7

Thống kê

025
140
53%Kiểm soát bóng47%
11Dứt điểm8
5Trúng đích5
4Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn0
5Phạt góc1
0Việt vị2
10Phạm lỗi17
2Thẻ vàng4
3Cứu thua3
452Chuyền bóng415
336Chuyền chính xác311
74%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu56
107Ghi được85
74Thủng lưới65
1.81Bàn thắng mỗi trận1.52
18Giữ sạch lưới16
41Trên 2.5 bàn32
60Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu