Salford City F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Grimsby Town F.C.

Salford City F.C. vs Grimsby Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Salford City F.C. 0-2 Grimsby Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 4 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Salford City F.C. thắng 3, hòa 2, Grimsby Town F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 11
Phong độ
LLWWD Salford City F.C.
DDDDW Grimsby Town F.C.
  1. 1' 0-1 E. Khouri · C. Vernam
  2. 19' Cameron McJannett
  3. 31' 0-2 C. Vernam · J. Sweeney
  4. 40' Ossama Ashley
  5. 45' Matt Butcher
  6. HT0-2
  7. 60' R. Longelo-Mbule J. Grant
  8. 63' Brandon Cooper
  9. 64' J. Svanthorsson D. Burns
  10. 65' N. Siri B. Woodburn
  11. 66' O. Turton B. Cooper
  12. 77' K. N'Mai M. Butcher
  13. 81' R. Staunton J. Sweeney
  14. 81' D. Rose C. Vernam
  15. 82' Danny Rose
  16. 86' J. Walker K. Green
  17. 87' J. Amaluzor J. Kabia
  18. 90'+1 Tyrell Warren
  19. FT0-2

Đội hình

Salford City F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Karl Robinson
  1. 1M. Young 5.7
  2. 15B. Cooper ▼ 66' 6.2
  3. 22A. Oluwo 6.9
  4. 29L. Garbutt 6.9
  5. 18M. Butcher ▼ 77' 6.9
  6. 21K. Cesay 6.9
  7. 8J. Grant ▼ 60' 6.2
  8. 4O. Ashley 7.2
  9. 14K. Harris 6.6
  10. 7B. Woodburn ▼ 65' 6.7
  11. 23D. Udoh 6.2

Dự bị 7

  1. 33M. Howard
  2. 6O. Turton ▲ 66' 6.9
  3. 10K. N'Mai ▲ 77' 6.6
  4. 11J. Bird
  5. 17J. Austerfield
  6. 27N. Siri ▲ 65' 6.7
  7. 45R. Longelo-Mbule ▲ 60' 6.3
Grimsby Town F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: David John Artell
  1. 1C. Pym 7.5
  2. 5H. Rodgers 7.9
  3. 21T. Warren 7.0
  4. 17C. McJannet 7.9
  5. 3J. Sweeney ▼ 81' 7.2
  6. 20G. McEachran 7.5
  7. 18D. Burns ▼ 64' 7.2
  8. 4K. Green ▼ 86' 6.3
  9. 8E. Khouri 8.2
  10. 30C. Vernam ▼ 81' 8.2
  11. 9J. Kabia ▼ 87' 5.3

Dự bị 7

  1. 6S. Lavelle
  2. 7J. Walker ▲ 86' 6.7
  3. 10J. Soonsup-Bell
  4. 11J. Svanthorsson ▲ 64' 6.5
  5. 14J. Amaluzor ▲ 87' 6.7
  6. 16R. Staunton ▲ 81' 6.6
  7. 32D. Rose ▲ 81' 6.7

Thống kê

034
530
55%Kiểm soát bóng45%
13Dứt điểm12
4Trúng đích3
6Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn4
4Phạt góc5
1Việt vị3
18Phạm lỗi18
3Thẻ vàng3
1Cứu thua4
384Chuyền bóng316
266Chuyền chính xác211
69%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

64Trận đấu65
95Ghi được108
79Thủng lưới81
1.48Bàn thắng mỗi trận1.66
20Giữ sạch lưới20
32Trên 2.5 bàn36
57Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu