Salford City F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Grimsby Town F.C.

Salford City F.C. vs Grimsby Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Salford City F.C. 1-1 Grimsby Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 1 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Salford City F.C. thắng 3, hòa 2, Grimsby Town F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 12
Sân vận động
The Peninsula Stadium, Salford, Greater Manchester
Trọng tài
M. Edwards
Phong độ
LLWWD Salford City F.C.
DDDDW Grimsby Town F.C.
  1. 2' T. Vassell · O. Bailey 1-0
  2. 29' 1-1 L. Richardson
  3. HT1-1
  4. 46' A. Eastham J. Lowe
  5. 56' D. Orsi A. Pepple
  6. 59' K. Green O. Khan
  7. 62' Harry Clifton
  8. 70' L. Tolaj M. Lund
  9. 71' B. Kiernan L. Richardson
  10. 78' M. Smith O. Bailey
  11. FT1-1

Đội hình

Salford City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: N. Wood
  1. 12J. Chapman 7.3
  2. 4J. Lowe ▼ 46' 6.9
  3. 42T. Vassell 7.3
  4. 26R. Leak 6.9
  5. 3I. Touray 7.2
  6. 7R. Watson 6.9
  7. 16E. Galbraith 6.7
  8. 8M. Lund ▼ 70' 6.7
  9. 24L. Bolton 7.3
  10. 9C. Hendry 7.3
  11. 10O. Bailey ▼ 78' 6.9

Dự bị 7

  1. 5A. Eastham ▲ 46' 6.6
  2. 19L. Tolaj ▲ 70' 6.3
  3. 17M. Smith ▲ 78' 6.9
  4. 35J. O'Brien
  5. 1T. King
  6. 22J. Jenkins
  7. 11Elliot Simões
Grimsby Town F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Hurst
  1. 1M. Crocombe 6.6
  2. 26A. Smith 6.6
  3. 6L. Waterfall 6.7
  4. 31N. Maher 6.5
  5. 15H. Clifton 6.9
  6. 16A. Hunt 7.7
  7. 8G. Holohan 7.3
  8. 11O. Khan ▼ 59' 6.9
  9. 3A. Driscoll-Glennon 7.3
  10. 19L. Richardson ▼ 71' 7.3
  11. 23A. Pepple ▼ 56' 6.5

Dự bị 7

  1. 20D. Orsi ▲ 56' 6.3
  2. 4K. Green ▲ 59' 7.2
  3. 27B. Kiernan ▲ 71' 6.2
  4. 21K. Simmonds
  5. 35J. Pardington
  6. 5S. Pearson
  7. 7J. Maguire-Drew

Thống kê

004
1210
62%Kiểm soát bóng38%
13Dứt điểm17
5Trúng đích6
6Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn6
4Phạt góc12
2Việt vị3
4Phạm lỗi16
0Thẻ vàng1
5Cứu thua4
499Chuyền bóng297
410Chuyền chính xác208
82%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leyton Orient F.C.
46 61 - 34 +27 91
2
Stevenage F.C.
46 61 - 39 +22 85
3
Northampton Town F.C.
46 62 - 42 +20 83
4
Stockport County F.C.
46 65 - 37 +28 79
5
Carlisle United F.C
46 66 - 43 +23 76
6
Bradford City A.F.C.
46 61 - 43 +18 76
7
Salford City F.C.
46 72 - 54 +18 75
8
Mansfield Town F.C.
46 72 - 55 +17 75
9
Barrow A.F.C.
46 47 - 53 -6 62
10
Swindon Town F.C.
46 61 - 55 +6 61
11
Grimsby Town F.C.
46 49 - 56 -7 61
12
Tranmere Rovers F.C.
46 45 - 48 -3 58
13
Crewe Alexandra F.C.
46 48 - 60 -12 58
14
Sutton Utd
46 46 - 58 -12 58
15
Newport County A.F.C.
46 53 - 56 -3 57
16
Walsall F.C.
46 46 - 49 -3 55
17
Gillingham F.C.
46 36 - 49 -13 55
18
Doncaster Rovers F.C.
46 46 - 65 -19 55
19
Harrogate Town A.F.C.
46 59 - 68 -9 52
20
Colchester United F.C.
46 44 - 51 -7 49
21
Wimbledon F.C.
46 48 - 60 -12 48
22
Crawley Town F.C.
46 48 - 71 -23 46
23
Hartlepool United F.C.
46 52 - 78 -26 43
24
Rochdale A.F.C.
46 46 - 70 -24 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu62
92Ghi được78
78Thủng lưới74
1.46Bàn thắng mỗi trận1.26
18Giữ sạch lưới22
29Trên 2.5 bàn28
43Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu