Grimsby Town F.C.
1 : 4
FT · Hiệp một 1:4
·
Salford City F.C.

Grimsby Town F.C. vs Salford City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Grimsby Town F.C. 1-4 Salford City F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 29 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Grimsby Town F.C. thắng 5, hòa 2, Salford City F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 24
Sân vận động
Blundell Park, Cleethorpes, North East Lincolnshire
Trọng tài
C. Boyeson
Phong độ
DDDDW Grimsby Town F.C.
LLWWD Salford City F.C.
  1. 1' 0-1 M. Smith · I. Touray
  2. 21' O. Khan · J. McAtee 1-1
  3. 22' Anthony Driscoll-Glennon
  4. 30' 1-2 E. Galbraith
  5. 34' 1-3 M. Smith · R. Watson
  6. 40' 1-4 M. Smith · E. Watt
  7. HT1-4
  8. 46' N. Maher A. Smith
  9. 46' B. Morris G. Holohan
  10. 46' B. Kiernan H. Clifton
  11. 46' R. Leak R. Nartey
  12. 73' M. Dackers C. McAleny
  13. 73' L. Tolaj M. Smith
  14. 78' A. Pepple D. Orsi
  15. 78' S. Scannell J. McAtee
  16. 88' J. Lowe E. Galbraith
  17. FT1-4

Đội hình

Grimsby Town F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: P. Hurst
  1. 1M. Crocombe 5.3
  2. 2M. Efete 6.0
  3. 6L. Waterfall 6.2
  4. 26A. Smith ▼ 46' 6.0
  5. 3A. Driscoll-Glennon 6.3
  6. 15H. Clifton ▼ 46' 6.3
  7. 4K. Green 7.2
  8. 8G. Holohan ▼ 46' 5.5
  9. 11O. Khan 7.3
  10. 10J. McAtee ▼ 78' 7.3
  11. 20D. Orsi ▼ 78' 6.3

Dự bị 7

  1. 31N. Maher ▲ 46' 6.9
  2. 17B. Morris ▲ 46' 6.3
  3. 27B. Kiernan ▲ 46' 6.2
  4. 23A. Pepple ▲ 78' 6.5
  5. 44S. Scannell ▲ 78' 6.5
  6. 22D. Amos
  7. 16A. Hunt
Salford City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: N. Wood
  1. 1T. King 7.0
  2. 24L. Bolton 6.9
  3. 42T. Vassell 6.7
  4. 25R. Nartey ▼ 46' 7.0
  5. 3I. Touray 7.3
  6. 16E. Galbraith ▼ 88' 7.5
  7. 6E. Watt 7.6
  8. 7R. Watson 6.3
  9. 10O. Bailey 6.6
  10. 17M. Smith ⚽3 ▼ 73' 9.0
  11. 18C. McAleny ▼ 73' 6.3

Dự bị 7

  1. 26R. Leak ▲ 46' 6.9
  2. 36M. Dackers ▲ 73' 6.3
  3. 19L. Tolaj ▲ 73' 6.6
  4. 4J. Lowe ▲ 88'
  5. 5A. Eastham
  6. 12J. Chapman
  7. 23K. Berkoe

Thống kê

017
100
60%Kiểm soát bóng40%
16Dứt điểm12
4Trúng đích5
7Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn3
7Phạt góc1
1Việt vị2
15Phạm lỗi9
1Thẻ vàng0
1Cứu thua3
418Chuyền bóng285
305Chuyền chính xác173
73%Chính xác chuyền61%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leyton Orient F.C.
46 61 - 34 +27 91
2
Stevenage F.C.
46 61 - 39 +22 85
3
Northampton Town F.C.
46 62 - 42 +20 83
4
Stockport County F.C.
46 65 - 37 +28 79
5
Carlisle United F.C
46 66 - 43 +23 76
6
Bradford City A.F.C.
46 61 - 43 +18 76
7
Salford City F.C.
46 72 - 54 +18 75
8
Mansfield Town F.C.
46 72 - 55 +17 75
9
Barrow A.F.C.
46 47 - 53 -6 62
10
Swindon Town F.C.
46 61 - 55 +6 61
11
Grimsby Town F.C.
46 49 - 56 -7 61
12
Tranmere Rovers F.C.
46 45 - 48 -3 58
13
Crewe Alexandra F.C.
46 48 - 60 -12 58
14
Sutton Utd
46 46 - 58 -12 58
15
Newport County A.F.C.
46 53 - 56 -3 57
16
Walsall F.C.
46 46 - 49 -3 55
17
Gillingham F.C.
46 36 - 49 -13 55
18
Doncaster Rovers F.C.
46 46 - 65 -19 55
19
Harrogate Town A.F.C.
46 59 - 68 -9 52
20
Colchester United F.C.
46 44 - 51 -7 49
21
Wimbledon F.C.
46 48 - 60 -12 48
22
Crawley Town F.C.
46 48 - 71 -23 46
23
Hartlepool United F.C.
46 52 - 78 -26 43
24
Rochdale A.F.C.
46 46 - 70 -24 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu63
78Ghi được92
74Thủng lưới78
1.26Bàn thắng mỗi trận1.46
22Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn29
40Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu