Grimsby Town F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Salford City F.C.

Grimsby Town F.C. vs Salford City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Grimsby Town F.C. 0-1 Salford City F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 15 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Grimsby Town F.C. thắng 5, hòa 2, Salford City F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 37
Sân vận động
Blundell Park, Cleethorpes, North East Lincolnshire
Phong độ
WDDDD Grimsby Town F.C.
LLLWW Salford City F.C.
  1. 12' Haji Mnoga
  2. 13' Lewis Warrington
  3. HT0-0
  4. 53' D. Burns J. Svanþórsson
  5. 69' Hakeeb Adelakun
  6. 71' M. Lund F. Okoronkwo
  7. 73' L. Barrington K. Green
  8. 73' G. Turi G. McEachran
  9. 76' Matthew Lund
  10. 82' 0-1 M. Lund · L. Garbutt
  11. 85' R. Longelo B. Woodburn
  12. 90'+1 H. Brown E. Khouri
  13. 90'+1 J. Austerfield H. Adelakun
  14. FT0-1

Đội hình

Grimsby Town F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: D. Artell
  1. 1J. Wright 7.2
  2. 21T. Warren 7.2
  3. 24D. Tharme 6.6
  4. 5H. Rodgers 6.9
  5. 11J. Svanþórsson ▼ 53' 6.9
  6. 20G. McEachran ▼ 73' 6.7
  7. 30E. Khouri ▼ 90' 6.7
  8. 33D. Hume 7.3
  9. 4K. Green ▼ 73' 6.9
  10. 32D. Rose 6.9
  11. 8J. Luker 6.9

Dự bị 7

  1. 18D. Burns ▲ 53' 6.3
  2. 14L. Barrington ▲ 73' 6.3
  3. 19G. Turi ▲ 73' 6.9
  4. 23H. Brown ▲ 90'
  5. 6C. Thompson
  6. 12J. Eastwood
  7. 16C. Ainley
Salford City F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: K. Robinson
  1. 13M. Young 6.6
  2. 32L. Shephard 7.0
  3. 16C. Tilt 7.7
  4. 29L. Garbutt 7.5
  5. 28L. Warrington 6.7
  6. 19H. Mnoga 6.6
  7. 14B. Woodburn ▼ 85' 7.2
  8. 6T. Fornah 7.3
  9. 10K. N’Mai 6.7
  10. 37F. Okoronkwo ▼ 71' 6.7
  11. 31H. Adelakun ▼ 90' 6.7

Dự bị 7

  1. 8M. Lund ▲ 71' 7.3
  2. 25R. Longelo ▲ 85' 6.6
  3. 33J. Austerfield ▲ 90'
  4. 1J. Jones
  5. 2T. Edwards
  6. 5S. Negru
  7. 11J. Taylor

Thống kê

002
940
47%Kiểm soát bóng53%
8Dứt điểm12
0Trúng đích5
3Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn3
2Phạt góc9
0Việt vị2
13Phạm lỗi13
0Thẻ vàng4
4Cứu thua0
307Chuyền bóng333
170Chuyền chính xác186
55%Chính xác chuyền56%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Doncaster Rovers F.C.
46 73 - 50 +23 84
2
Port Vale F.C.
46 65 - 46 +19 80
3
Bradford City A.F.C.
46 64 - 45 +19 78
4
Walsall F.C.
46 75 - 54 +21 77
5
Wimbledon F.C.
46 56 - 35 +21 73
6
Notts County F.C.
46 68 - 49 +19 72
7
Chesterfield F.C.
46 73 - 54 +19 70
8
Salford City F.C.
46 64 - 54 +10 69
9
Grimsby Town F.C.
46 61 - 67 -6 68
10
Colchester United F.C.
46 52 - 47 +5 67
11
Bromley F.C.
46 64 - 59 +5 66
12
Swindon Town F.C.
46 71 - 63 +8 62
13
Crewe Alexandra F.C.
46 49 - 48 +1 62
14
Fleetwood Town F.C.
46 60 - 60 0 60
15
Cheltenham Town F.C.
46 60 - 70 -10 60
16
Barrow A.F.C.
46 52 - 50 +2 59
17
Gillingham F.C.
46 41 - 46 -5 58
18
Harrogate Town A.F.C.
46 43 - 61 -18 53
19
Milton Keynes Dons F.C.
46 52 - 66 -14 52
20
Tranmere Rovers F.C.
46 45 - 65 -20 51
21
Accrington F.C.
46 53 - 69 -16 50
22
Newport County A.F.C.
46 52 - 76 -24 49
23
Carlisle United F.C
46 44 - 71 -27 42
24
Morecambe F.C.
46 40 - 72 -32 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu61
79Ghi được87
89Thủng lưới85
1.34Bàn thắng mỗi trận1.43
13Giữ sạch lưới14
33Trên 2.5 bàn32
41Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu