Colchester United F.C.
6 : 2
FT · Hiệp một 4:1
·
Chesterfield F.C.

Colchester United F.C. vs Chesterfield F.C.

Tỷ số chung cuộc: Colchester United F.C. 6-2 Chesterfield F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 4 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Colchester United F.C. thắng 2, hòa 5, Chesterfield F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 11
Phong độ
WWLLD Colchester United F.C.
WLDDW Chesterfield F.C.
  1. 5' H. Anderson · K. Lisbie 1-0
  2. 13' J. Payne 2-0
  3. 20' 2-1 L. Mandeville · D. Tanton
  4. 22' Kane Vincent-Young
  5. 44' L. Bonis W. Grigg
  6. 44' J. Payne · K. Lisbie 3-1
  7. 45'+1 Armando Dobra
  8. 45' J. Payne11m 4-1
  9. HT4-1
  10. 63' T. Naylor J. Fleck
  11. 63' D. Markanday L. Mandeville
  12. 63' J. Berry-McNally W. Dickson
  13. 66' J. Powell E. Iandolo
  14. 68' K. Lisbie · M. Mbick 5-1
  15. 78' S. Tovide M. Mbick
  16. 78' J. Williams T. Bishop
  17. 78' R. Darcy A. Dobra
  18. 81' 5-2 J. Berry-McNally · Z. Hemming
  19. 84' J. Gordon K. Lisbie
  20. 90' H. Anderson 6-2
  21. FT6-2

Đội hình

Colchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Danny Cowley
  1. 1M. Macey 6.3
  2. 30K. Vincent-Young 6.3
  3. 5J. Tucker 7.0
  4. 24H. Araujo 6.9
  5. 3E. Iandolo ▼ 66' 6.9
  6. 8T. Bishop ▼ 78' 9.5
  7. 16A. Read 7.3
  8. 14K. Lisbie ⇢2 ▼ 84' 9.6
  9. 10J. Payne ⚽3 9.9
  10. 7H. Anderson ⚽2 8.5
  11. 33M. Mbick ▼ 78' 6.2

Dự bị 7

  1. 12T. Smith
  2. 2R. Hunt
  3. 9S. Tovide ▲ 78' 6.6
  4. 11J. Gordon ▲ 84' 7.0
  5. 17J. Williams ▲ 78' 6.7
  6. 26J. Powell ▲ 66' 6.2
  7. 44S. Kuffour
Chesterfield F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paul Anthony Cook
  1. 1Z. Hemming 6.9
  2. 30D. Tanton 5.9
  3. 22C. Dunkley 5.9
  4. 5J. Grimes 5.9
  5. 19L. Gordon 5.9
  6. 8R. Stirk 5.6
  7. 13J. Fleck ▼ 63' 6.2
  8. 7L. Mandeville ▼ 63' 7.7
  9. 25W. Dickson ▼ 63' 5.9
  10. 17A. Dobra ▼ 78' 6.2
  11. 9W. Grigg ▼ 44' 6.2

Dự bị 7

  1. 20V. Daley-Campbell
  2. 6K. McFadzean
  3. 4T. Naylor ▲ 63' 6.3
  4. 24D. Markanday ▲ 63' 6.3
  5. 27R. Darcy ▲ 78' 6.3
  6. 28J. Berry-McNally ▲ 63' 7.3
  7. 10L. Bonis ▲ 44' 6.0

Thống kê

013
310
46%Kiểm soát bóng54%
22Dứt điểm6
12Trúng đích2
3Chệch đích1
15Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn3
3Phạt góc3
3Việt vị1
7Phạm lỗi16
1Thẻ vàng1
0Cứu thua6
393Chuyền bóng461
301Chuyền chính xác366
77%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu58
78Ghi được85
59Thủng lưới81
1.42Bàn thắng mỗi trận1.47
13Giữ sạch lưới18
21Trên 2.5 bàn28
40Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu