Chesterfield F.C.
6 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Colchester United F.C.

Chesterfield F.C. vs Colchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chesterfield F.C. 6-0 Colchester United F.C. tại League One, 14 tháng 4, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chesterfield F.C. thắng 3, hòa 5, Colchester United F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 43
Sân vận động
Proact Stadium, Chesterfield, Derbyshire
Phong độ
WLDDW Chesterfield F.C.
WWLLD Colchester United F.C.
  1. 6' G. Roberts · D. Talbot 1-0
  2. 16' S. Clucas · D. Gardner 2-0
  3. 17' S. Clucas · J. O'Shea 3-0
  4. 26' D. Jones D. Talbot
  5. HT3-0
  6. 46' R. Healey J. Murphy
  7. 46' S. Szmodics T. Lapslie
  8. 46' R. Brindley A. Wynter
  9. 58' D. Gardner · S. Morsy 4-0
  10. 60' J. Ryan · D. Gardner 5-0
  11. 62' G. Ariyibi D. Gardner
  12. 77' O. Banks S. Clucas
  13. 84' G. Roberts11m 6-0
  14. FT6-0

Đội hình

Chesterfield F.C.
  1. 1T. Lee
  2. 23I. Evatt
  3. 4S. Hird
  4. 25D. Talbot ▼ 26'
  5. 10J. O'Shea
  6. 11G. Roberts
  7. 8J. Ryan
  8. 5S. Morsy
  9. 12S. Clucas ▼ 77'
  10. 2T. Darikwa
  11. 7D. Gardner ▼ 62'

Dự bị 7

  1. 3D. Jones ▲ 26'
  2. 28G. Ariyibi ▲ 62'
  3. 24O. Banks ▲ 77'
  4. 9A. Gnanduillet
  5. 16C. Raglan
  6. 15R. Humphreys
  7. 32J. Flatt
Colchester United F.C.
  1. 12C. Lewington
  2. 15M. Briggs
  3. 6B. Khumalo
  4. 2A. Wynter ▼ 46'
  5. 18T. Eastman
  6. 21G. Massey
  7. 24G. Moncur
  8. 8A. Gilbey
  9. 32T. Lapslie ▼ 46'
  10. 25J. Murphy ▼ 46'
  11. 42C. Porter

Dự bị 7

  1. 19R. Healey ▲ 46'
  2. 28S. Szmodics ▲ 46'
  3. 31R. Brindley ▲ 46'
  4. 29J. Bransgrove
  5. 40J. Harney
  6. 37D. Sembie-Ferris
  7. 27M. Bonne

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bristol City F.C.
46 96 - 38 +58 99
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 101 - 44 +57 91
3
Preston North End F.C.
46 79 - 40 +39 89
4
Swindon Town F.C.
46 76 - 57 +19 79
5
Sheffield F.C.
46 66 - 53 +13 71
6
Chesterfield F.C.
46 68 - 55 +13 69
7
Bradford City A.F.C.
46 55 - 55 0 65
8
Rochdale A.F.C.
46 72 - 66 +6 63
9
Peterborough United F.C.
46 53 - 56 -3 63
10
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 52 -3 63
11
Barnsley F.C.
46 62 - 61 +1 62
12
Gillingham F.C.
46 65 - 66 -1 62
13
Doncaster Rovers F.C.
46 58 - 62 -4 61
14
Walsall F.C.
46 50 - 54 -4 59
15
Oldham Athletic A.F.C.
46 54 - 67 -13 57
16
Scunthorpe United F.C.
46 62 - 75 -13 56
17
Coventry City F.C.
46 49 - 60 -11 55
18
Port Vale F.C.
46 55 - 65 -10 54
19
Colchester United F.C.
46 58 - 77 -19 52
20
Crewe Alexandra F.C.
46 43 - 75 -32 52
21
Notts County F.C.
46 45 - 63 -18 50
22
Crawley Town F.C.
46 53 - 79 -26 50
23
Leyton Orient F.C.
46 59 - 69 -10 49
24
Yeovil Town F.C.
46 36 - 75 -39 40
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu51
83Ghi được69
70Thủng lưới90
1.48Bàn thắng mỗi trận1.35
18Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn30
48Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu