Chesterfield F.C.
3 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Colchester United F.C.

Chesterfield F.C. vs Colchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chesterfield F.C. 3-3 Colchester United F.C. tại League One, 12 tháng 9, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chesterfield F.C. thắng 3, hòa 5, Colchester United F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 7
Sân vận động
Proact Stadium, Chesterfield, Derbyshire
Phong độ
WLDDW Chesterfield F.C.
WWLLD Colchester United F.C.
  1. 19' J. Fitzwater G. Ariyibi
  2. 22' D. Jones 1-0
  3. 28' G. Moncur J. Edwards
  4. 29' 1-1 G. Massey · C. Harriott
  5. HT1-1
  6. 62' L. Novak · D. Gardner 2-1
  7. 74' S. Morsy · O. Banks 3-1
  8. 76' 3-2 G. Moncur · C. Harriott
  9. 83' B. Harrison L. Novak
  10. 87' D. Donohue D. Gardner
  11. 89' M. Bonne M. Briggs
  12. 90'+2 3-3 C. Raglanphản lưới
  13. FT3-3

Đội hình

Chesterfield F.C.
  1. 1T. Lee
  2. 6I. Evatt
  3. 25D. Talbot
  4. 16C. Raglan
  5. 10J. O'Shea
  6. 3D. Jones
  7. 5S. Morsy
  8. 24O. Banks
  9. 28G. Ariyibi ▼ 19'
  10. 11L. Novak ▼ 83'
  11. 7D. Gardner ▼ 87'

Dự bị 7

  1. 23J. Fitzwater ▲ 19'
  2. 18B. Harrison ▲ 83'
  3. 19D. Donohue ▲ 87'
  4. 32A. Cairns
  5. 15R. Humphreys
  6. 17A. Gnanduillet
  7. 26E. Dieseruvwe
Colchester United F.C.
  1. 12J. Jones
  2. 6G. Elokobi
  3. 3M. Briggs ▼ 89'
  4. 4J. Edwards ▼ 28'
  5. 18T. Eastman
  6. 22K. Vincent-Young
  7. 2O. Garvan
  8. 11G. Massey
  9. 31C. Harriott
  10. 8A. Gilbey
  11. 45M. Sordell

Dự bị 7

  1. 10G. Moncur ▲ 28'
  2. 19M. Bonne ▲ 89'
  3. 28D. Ambrose
  4. 24R. Brindley
  5. 33E. Parish
  6. 15F. Kent
  7. 17S. Szmodics

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 45 +37 87
2
Burton Albion F.C.
46 57 - 37 +20 85
3
Walsall F.C.
46 71 - 49 +22 84
4
Millwall F.C.
46 73 - 49 +24 81
5
Bradford City A.F.C.
46 55 - 40 +15 80
6
Barnsley F.C.
46 70 - 54 +16 74
7
Scunthorpe United F.C.
46 60 - 47 +13 74
8
Coventry City F.C.
46 67 - 49 +18 69
9
Gillingham F.C.
46 71 - 56 +15 69
10
Rochdale A.F.C.
46 68 - 61 +7 69
11
Sheffield F.C.
46 64 - 59 +5 66
12
Port Vale F.C.
46 56 - 58 -2 65
13
Peterborough United F.C.
46 82 - 73 +9 63
14
Bury F.C.
46 56 - 73 -17 60
15
Southend United F.C.
46 58 - 64 -6 59
16
Swindon Town F.C.
46 64 - 71 -7 59
17
Oldham Athletic A.F.C.
46 44 - 58 -14 54
18
Chesterfield F.C.
46 58 - 70 -12 53
19
Fleetwood Town F.C.
46 52 - 56 -4 51
20
Shrewsbury Town F.C.
46 58 - 79 -21 50
21
Doncaster Rovers F.C.
46 48 - 64 -16 46
22
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 40 - 63 -23 46
23
Colchester United F.C.
46 57 - 99 -42 40
24
Crewe Alexandra F.C.
46 46 - 83 -37 34
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu52
65Ghi được71
77Thủng lưới112
1.27Bàn thắng mỗi trận1.37
8Giữ sạch lưới6
28Trên 2.5 bàn36
38Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu