Tranmere Rovers F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Notts County F.C.

Tranmere Rovers F.C. vs Notts County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tranmere Rovers F.C. 1-2 Notts County F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tranmere Rovers F.C. thắng 3, hòa 1, Notts County F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 6
Phong độ
DDDWL Tranmere Rovers F.C.
DWDDL Notts County F.C.
  1. 20' Richard Smallwood
  2. 45'+2 Ethan Bristow
  3. 45'+2 Jodi Jones
  4. 45' O. Patrick · C. Whitaker 1-0
  5. HT1-0
  6. 46' K. Gordon B. Cotter
  7. 49' 1-1 M. Dennis · T. Iorpenda
  8. 59' A. Jatta T. Iorpenda
  9. 62' 1-2 K. Gordon
  10. 68' C. Jennings J. Davison
  11. 68' T. Harris E. Bristow
  12. 69' Taylan Harris
  13. 73' Lee O'Connor
  14. 74' B. Blacker N. Kenneh
  15. 77' C. Grant J. Jones
  16. 84' J. Lowe R. Smallwood
  17. 84' J. Joseph C. Whitaker
  18. 87' Kelle Roos
  19. 90'+7 Luke McGee
  20. FT1-2

Đội hình

Tranmere Rovers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Andrew Crosby
  1. 1L. McGee 6.3
  2. 22L. O'Connor 7.3
  3. 5N. Smith 6.0
  4. 3P. Brough 6.5
  5. 2C. Norman 6.7
  6. 6R. Smallwood ▼ 84' 6.5
  7. 42N. Kenneh ▼ 74' 6.7
  8. 23E. Bristow ▼ 68' 6.2
  9. 7C. Whitaker ▼ 84' 7.0
  10. 11O. Patrick 7.3
  11. 10J. Davison ▼ 68' 5.9

Dự bị 7

  1. 4J. Turnbull
  2. 14J. Joseph ▲ 84' 6.3
  3. 13J. Murphy
  4. 16J. Lowe ▲ 84' 7.0
  5. 18C. Jennings ▲ 68' 7.7
  6. 24B. Blacker ▲ 74' 6.7
  7. 25T. Harris ▲ 68' 6.2
Notts County F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Martin Andrew Paterson
  1. 1K. Roos 6.3
  2. 23S. Aljofree 6.3
  3. 3R. McDonald 7.3
  4. 4J. Bedeau 6.6
  5. 37B. Cotter ▼ 46' 6.2
  6. 8O. Norburn 6.9
  7. 18M. Palmer 7.5
  8. 25N. Tsaroulla 6.3
  9. 10J. Jones ▼ 77' 6.3
  10. 14T. Iorpenda ▼ 59' 6.6
  11. 19M. Dennis 7.3

Dự bị 7

  1. 21H. Griffiths
  2. 28L. Macari
  3. 26T. Hall
  4. 2K. Gordon ▲ 46' 6.9
  5. 47K. Bennetts
  6. 11C. Grant ▲ 77' 6.9
  7. 29A. Jatta ▲ 59' 6.9

Thống kê

058
320
49%Kiểm soát bóng51%
15Dứt điểm7
2Trúng đích4
8Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
8Phạt góc3
10Phạm lỗi8
5Thẻ vàng2
2Cứu thua1
384Chuyền bóng413
273Chuyền chính xác306
71%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu56
62Ghi được85
91Thủng lưới65
1.17Bàn thắng mỗi trận1.52
8Giữ sạch lưới16
30Trên 2.5 bàn32
38Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu