Newport County A.F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
Gillingham F.C.

Newport County A.F.C. vs Gillingham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Newport County A.F.C. 3-1 Gillingham F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 4 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newport County A.F.C. thắng 6, hòa 2, Gillingham F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 35
Phong độ
LDLLD Newport County A.F.C.
DDDWW Gillingham F.C.
  1. 9' B. Kamwa 1-0
  2. 15' Jaden Warner
  3. 27' B. Kamwa · D. Ajiboye 2-0
  4. 30' B. Kamwa · C. Antwi 3-0
  5. HT3-0
  6. 62' Andy Smith
  7. 69' 3-1 J. Morgan
  8. 71' Max Ehmer
  9. 76' C. Evans J. Warner
  10. 79' Joseph Gbode
  11. 79' Sam Gale
  12. 83' K. Evans D. Ajiboye
  13. 89' Courtney Baker-Richardson
  14. 89' Cameron Antwi
  15. 90'+1 James Clarke
  16. 90'+3 Armani Little
  17. 90'+1 Elliott Nevitt
  18. FT3-1

Đội hình

Newport County A.F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Nélson Jardim
  1. 1N. Townsend 7.9
  2. 32J. Warner ▼ 76' 6.2
  3. 5J. Clarke 7.2
  4. 4M. Baker 7.0
  5. 12J. Thomas 6.3
  6. 11C. Antwi 7.5
  7. 19S. McLoughlin 7.0
  8. 3A. Glennon 6.3
  9. 7B. Kamwa ⚽3 10.0
  10. 9C. Baker-Richardson 6.9
  11. 44D. Ajiboye ▼ 83' 7.9

Dự bị 7

  1. 26C. Evans ▲ 76' 6.7
  2. 17K. Evans ▲ 83' 6.3
  3. 14K. Whitmore
  4. 21M. Spellman
  5. 37G. Bony
  6. 8J. Martin
  7. 36L. Webb
Gillingham F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: J. Coleman
  1. 1G. Morris 6.5
  2. 15A. Smith 6.0
  3. 5M. Ehmer 7.2
  4. 30S. Gale 6.3
  5. 2R. Hutton 7.0
  6. 14R. McKenzie 6.9
  7. 8A. Little 7.0
  8. 3M. Clark 6.9
  9. 20E. Nevitt 6.7
  10. 19J. Morgan 7.9
  11. 29J. Gbode 7.5

Dự bị 7

  1. 25J. Turner
  2. 12O. Hawkins
  3. 23B. Dack
  4. 16N. Khumbeni
  5. 17J. Clarke
  6. 7J. Nolan
  7. 4C. Masterson

Thống kê

041
960
42%Kiểm soát bóng58%
18Dứt điểm15
6Trúng đích8
7Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm9
11Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn4
1Phạt góc9
4Việt vị0
14Phạm lỗi17
4Thẻ vàng6
7Cứu thua2
317Chuyền bóng426
224Chuyền chính xác339
71%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Doncaster Rovers F.C.
46 73 - 50 +23 84
2
Port Vale F.C.
46 65 - 46 +19 80
3
Bradford City A.F.C.
46 64 - 45 +19 78
4
Walsall F.C.
46 75 - 54 +21 77
5
Wimbledon F.C.
46 56 - 35 +21 73
6
Notts County F.C.
46 68 - 49 +19 72
7
Chesterfield F.C.
46 73 - 54 +19 70
8
Salford City F.C.
46 64 - 54 +10 69
9
Grimsby Town F.C.
46 61 - 67 -6 68
10
Colchester United F.C.
46 52 - 47 +5 67
11
Bromley F.C.
46 64 - 59 +5 66
12
Swindon Town F.C.
46 71 - 63 +8 62
13
Crewe Alexandra F.C.
46 49 - 48 +1 62
14
Fleetwood Town F.C.
46 60 - 60 0 60
15
Cheltenham Town F.C.
46 60 - 70 -10 60
16
Barrow A.F.C.
46 52 - 50 +2 59
17
Gillingham F.C.
46 41 - 46 -5 58
18
Harrogate Town A.F.C.
46 43 - 61 -18 53
19
Milton Keynes Dons F.C.
46 52 - 66 -14 52
20
Tranmere Rovers F.C.
46 45 - 65 -20 51
21
Accrington F.C.
46 53 - 69 -16 50
22
Newport County A.F.C.
46 52 - 76 -24 49
23
Carlisle United F.C
46 44 - 71 -27 42
24
Morecambe F.C.
46 40 - 72 -32 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu56
60Ghi được55
98Thủng lưới59
1.05Bàn thắng mỗi trận0.98
16Giữ sạch lưới20
32Trên 2.5 bàn18
23Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu