Accrington F.C. vs Barrow A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Accrington F.C. 1-1 Barrow A.F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 15 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Accrington F.C. thắng 3, hòa 4, Barrow A.F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 3
- Sân vận động
- Wham Stadium, Accrington, Lancashire
- Phong độ
- LLDWL Accrington F.C.
- LDWDL Barrow A.F.C.
- 36' S. McConville 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ S. Whalley ▼ K. Mellor
- 51' Kian Spence
- 53' ▲ S. Foley ▼ K. Spence
- 53' ▲ E. Acquah ▼ G. Garner
- 69' ▲ K. Adedoyin ▼ S. Conneely
- 71' Brad Hills
- 72' ▲ R. Gotts ▼ T. White
- 72' ▲ J. Tiensia ▼ J. Proctor
- 75' ▲ R. Longelo-Mbule ▼ J. Nolan
- 79' ▲ A. Pickles ▼ S. McConville
- 83' Korede Adedoyin
- 85' ▲ C. Duffus ▼ D. Campbell
- 87' 1-1 E. Acquah · J. Tiensia
- FT1-1
Đội hình
- 1T. Savin 6.7
- 4K. Mellor ▼ 46' 6.3
- 3J. Rich-Baghuelou 7.5
- 5B. Hills 7.2
- 12S. Quirk 6.9
- 28S. Conneely ▼ 69' 6.9
- 6L. Coyle 7.0
- 17J. Nolan ▼ 75' 6.6
- 18T. Leigh 6.6
- 11S. McConville ⚽ ▼ 79' 7.3
- 19J. Andrews 7.2
Dự bị 7
- 7S. Whalley ▲ 46' 6.7
- 55K. Adedoyin ▲ 69' 6.2
- 14R. Longelo-Mbule ▲ 75' 6.7
- 25A. Pickles ▲ 79' 6.6
- 39J. Woods
- 9M. Lowe
- 13L. Isherwood
- 12J. Lillis 6.6
- 7D. Worrall 6.3
- 21T. Warren 6.7
- 5G. Ray 7.0
- 6N. Canavan 7.0
- 11E. Newby 6.5
- 8K. Spence ▼ 53' 6.3
- 13T. White ▼ 72' 6.9
- 4D. Campbell ▼ 85' 7.6
- 9J. Proctor ▼ 72' 7.0
- 10G. Garner ▼ 53' 6.3
Dự bị 7
- 16S. Foley ▲ 53' 6.9
- 20E. Acquah ⚽ ▲ 53' 7.9
- 15R. Gotts ▲ 72' 6.6
- 29J. Tiensia ▲ 72' 7.2
- 14C. Duffus ▲ 85' 6.5
- 1P. Farman
- 24R. Feely
Thống kê
02⚑1
⚑1010
51%Kiểm soát bóng49%
7Dứt điểm13
2Trúng đích1
3Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn6
1Phạt góc10
4Việt vị3
10Phạm lỗi5
2Thẻ vàng1
0Cứu thua1
432Chuyền bóng398
318Chuyền chính xác271
74%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 96 - 48 | +48 | 92 | |
| 2 | 46 | 89 - 52 | +37 | 88 | |
| 3 | 46 | 90 - 47 | +43 | 86 | |
| 4 | 46 | 83 - 68 | +15 | 78 | |
| 5 | 46 | 73 - 68 | +5 | 71 | |
| 6 | 46 | 69 - 65 | +4 | 71 | |
| 7 | 46 | 73 - 67 | +6 | 70 | |
| 8 | 46 | 62 - 56 | +6 | 69 | |
| 9 | 46 | 61 - 59 | +2 | 69 | |
| 10 | 46 | 64 - 51 | +13 | 65 | |
| 11 | 46 | 69 - 73 | -4 | 65 | |
| 12 | 46 | 46 - 57 | -11 | 64 | |
| 13 | 46 | 60 - 69 | -9 | 63 | |
| 14 | 46 | 89 - 86 | +3 | 61 | |
| 15 | 46 | 67 - 81 | -14 | 58 | |
| 16 | 46 | 67 - 70 | -3 | 57 | |
| 17 | 46 | 63 - 71 | -8 | 57 | |
| 18 | 46 | 62 - 76 | -14 | 55 | |
| 19 | 46 | 77 - 83 | -6 | 54 | |
| 20 | 46 | 66 - 82 | -16 | 51 | |
| 21 | 46 | 57 - 74 | -17 | 49 | |
| 22 | 46 | 59 - 80 | -21 | 45 | |
| 23 | 46 | 59 - 84 | -25 | 42 | |
| 24 | 46 | 44 - 78 | -34 | 42 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
59Trận đấu57
86Ghi được75
90Thủng lưới72
1.46Bàn thắng mỗi trận1.32
14Giữ sạch lưới17
37Trên 2.5 bàn25
54Hiệp hai45