Barrow A.F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Accrington F.C.

Barrow A.F.C. vs Accrington F.C.

Tỷ số chung cuộc: Barrow A.F.C. 0-1 Accrington F.C. tại Football League Trophy, 10 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Barrow A.F.C. thắng 1, hòa 4, Accrington F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Football League Trophy · Group Stage · Vòng 9
Sân vận động
Progression Solicitors Stadium, Barrow-in-Furness, Cumbria
Trọng tài
J. Bell
Phong độ
DLDWD Barrow A.F.C.
LLDWL Accrington F.C.
  1. 4' 0-1 L. Mansell
  2. 7' Ben Barclay
  3. HT0-1
  4. 46' H. Rodgers M. Butcher
  5. 46' D. Charles L. Mansell
  6. 60' Chris Taylor
  7. 62' Ngosi Ntlhe
  8. 65' D. Sea C. Gribbin
  9. 68' P. Brough K. Ntlhe
  10. 71' H. Biggins S. Quigley
  11. 71' S. Conneely T. Uwakwe
  12. 79' Cameron Burgess
  13. 88' Tom Scully
  14. FT0-1

Đội hình

Barrow A.F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: D. Dunn
  1. 12J. Lillis 7.9
  2. 24K. Ntlhe ▼ 68' 6.7
  3. 2C. Brown 6.9
  4. 19S. Wilson 7.0
  5. 18L. Zouma 6.3
  6. 28C. Taylor 6.6
  7. 4J. Taylor 6.7
  8. 7C. Gribbin ▼ 65' 6.7
  9. 11J. Kay 7.2
  10. 9S. Quigley ▼ 71' 6.2
  11. 29J. Reid 7.3

Dự bị 7

  1. 26D. Sea ▲ 65' 6.3
  2. 3P. Brough ▲ 68' 6.6
  3. 25H. Biggins ▲ 71' 6.6
  4. 21S. Maloney
  5. 33L. James
  6. 5M. Platt
  7. 20D. Angus
Accrington F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: J. Coleman
  1. 1N. Baxter 8.0
  2. 3M. Hughes 7.3
  3. 4C. Burgess 6.9
  4. 5R. Sykes 7.2
  5. 16B. Barclay 7.3
  6. 6M. Butcher ▼ 46' 6.3
  7. 14T. Uwakwe ▼ 71' 6.7
  8. 20T. Scully 6.9
  9. 10J. Pritchard 7.0
  10. 26L. Mansell ▼ 46' 7.7
  11. 9R. Cassidy 7.0

Dự bị 7

  1. 18H. Rodgers ▲ 46' 6.3
  2. 32D. Charles ▲ 46' 7.2
  3. 28S. Conneely ▲ 71' 6.3
  4. 24S. Sama
  5. 40T. Savin
  6. 25R. Fenlon
  7. 12J. Maguire

Thống kê

023
630
55%Kiểm soát bóng45%
9Dứt điểm14
3Trúng đích8
3Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn3
3Phạt góc6
2Việt vị1
16Phạm lỗi20
2Thẻ vàng3
7Cứu thua3
449Chuyền bóng356
367Chuyền chính xác258
82%Chính xác chuyền72%

So sánh

54Trận đấu56
60Ghi được81
66Thủng lưới85
1.11Bàn thắng mỗi trận1.45
13Giữ sạch lưới18
20Trên 2.5 bàn30
32Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu