Tranmere Rovers F.C. vs Barrow A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Tranmere Rovers F.C. 1-2 Barrow A.F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 5 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tranmere Rovers F.C. thắng 4, hòa 3, Barrow A.F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 1
- Sân vận động
- Prenton Park, Birkenhead, Merseyside
- Phong độ
- DDDWL Tranmere Rovers F.C.
- LDWDL Barrow A.F.C.
- 19' 0-1 N. Canavan · K. Spence
- 35' Lee O'Connor
- 37' Dean Campbell
- HT0-1
- 46' ▲ K. Morris ▼ B. Walker
- 51' George Ray
- 63' J. Hawkes11m 1-1
- 66' ▲ C. Duffus ▼ E. Acquah
- 70' 1-2 K. Spence
- 71' ▲ L. Norris ▼ C. Jennings
- 77' ▲ T. Warren ▼ G. Garner
- 77' ▲ J. Tiensia ▼ K. Spence
- 78' ▲ S. Foley ▼ E. Newby
- 81' ▲ K. Dennis ▼ L. OConnor
- 81' ▲ R. McAlear ▼ H. Saunders
- 87' ▲ R. Gotts ▼ D. Campbell
- 90'+6 Regan Hendry
- 90'+1 ▲ S. Taylor ▼ J. Hawkes
- FT1-2
Đội hình
- 1L. McGee 6.3
- 2L. O'Connor 6.7
- 5T. Davies 7.3
- 6J. Turnbull 6.9
- 3J. Leake 6.3
- 22P. Lewis 6.7
- 4B. Walker ▼ 46' 6.7
- 8R. Hendry 7.3
- 19H. Saunders ▼ 81' 6.6
- 18C. Jennings ▼ 71' 6.9
- 11J. Hawkes ⚽ ▼ 90' 7.6
Dự bị 7
- 7K. Morris ▲ 46' 7.0
- 9L. Norris ▲ 71' 6.7
- 14K. Dennis ▲ 81' 6.7
- 23R. McAlear ▲ 81' 6.9
- 20S. Taylor ▲ 90' 6.3
- 21J. Yarney
- 13J. Murphy
- 1P. Farman 6.9
- 24R. Feely 6.3
- 5G. Ray 7.2
- 6N. Canavan ⚽ 7.9
- 7D. Worrall 6.3
- 8K. Spence ⚽ ⇢ ▼ 77' 8.2
- 13T. White 7.3
- 4D. Campbell ▼ 87' 6.7
- 11E. Newby ▼ 78' 6.3
- 10G. Garner ▼ 77' 6.7
- 20E. Acquah ▼ 66' 6.3
Dự bị 7
- 14C. Duffus ▲ 66' 6.9
- 21T. Warren ▲ 77' 6.7
- 29J. Tiensia ▲ 77' 6.7
- 16S. Foley ▲ 78' 6.9
- 15R. Gotts ▲ 87' 6.3
- 12J. Lillis
- 37S. Etaluku
Thống kê
02⚑8
⚑420
64%Kiểm soát bóng36%
16Dứt điểm8
3Trúng đích3
8Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm6
10Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn3
8Phạt góc4
0Việt vị2
9Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
1Cứu thua2
597Chuyền bóng335
462Chuyền chính xác204
77%Chính xác chuyền61%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 96 - 48 | +48 | 92 | |
| 2 | 46 | 89 - 52 | +37 | 88 | |
| 3 | 46 | 90 - 47 | +43 | 86 | |
| 4 | 46 | 83 - 68 | +15 | 78 | |
| 5 | 46 | 73 - 68 | +5 | 71 | |
| 6 | 46 | 69 - 65 | +4 | 71 | |
| 7 | 46 | 73 - 67 | +6 | 70 | |
| 8 | 46 | 62 - 56 | +6 | 69 | |
| 9 | 46 | 61 - 59 | +2 | 69 | |
| 10 | 46 | 64 - 51 | +13 | 65 | |
| 11 | 46 | 69 - 73 | -4 | 65 | |
| 12 | 46 | 46 - 57 | -11 | 64 | |
| 13 | 46 | 60 - 69 | -9 | 63 | |
| 14 | 46 | 89 - 86 | +3 | 61 | |
| 15 | 46 | 67 - 81 | -14 | 58 | |
| 16 | 46 | 67 - 70 | -3 | 57 | |
| 17 | 46 | 63 - 71 | -8 | 57 | |
| 18 | 46 | 62 - 76 | -14 | 55 | |
| 19 | 46 | 77 - 83 | -6 | 54 | |
| 20 | 46 | 66 - 82 | -16 | 51 | |
| 21 | 46 | 57 - 74 | -17 | 49 | |
| 22 | 46 | 59 - 80 | -21 | 45 | |
| 23 | 46 | 59 - 84 | -25 | 42 | |
| 24 | 46 | 44 - 78 | -34 | 42 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
58Trận đấu57
78Ghi được75
87Thủng lưới72
1.34Bàn thắng mỗi trận1.32
10Giữ sạch lưới17
31Trên 2.5 bàn25
39Hiệp hai45